Những chức danh cơ bản bằng tiếng anh trong doanh nghiệp

Những từ chỉ chức danh bằng tiếng Anh là một trong những điều căn bản để bạn có thể giao tiếp được thành thạo trong doanh nghiệp và đặc biệt là đối với các doanh nghiệp nước ngoài. Do vậy chúng ta hãy cùng đi tìm hiểu qua bài viết sau  nhé.


Các chức danh bằng tiếng Anh là những từ ngữ cơ bản được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày trong doanh nghiệp cũng như những từ ngữ phổ biến trong các hợp đồng kinh doanh. 

Chính vì thế mà chúng ta cần nắm vững những chức vụ bằng tiếng Anh. 

Sau đây xin giới thiệu bạn các chức danh cơ bản bằng tiếng Anh trong loại hình doanh nghiệp cổ phần, đang phổ biến nhất ở nước ta hiện nay. 

Các loại hình doanh nghiệp khác cũng có thể lựa chọn để áp dụng tương tự.

Trở thành công dân toàn cầu bằng cách tham gia ngay khóa học giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành trong doanh nghiệp tại Freetalkenglish.

Đăng ký ngay để nhận ưu đãi trong tháng 8 và nhiều phần quà hấp dẫn khác đang chờ đón bạn

Chức vụ bằng tiếng anh của các nhà quản trị

Đây là những chức vụ bằng tiếng Anh của những người đứng đầu doanh nghiệp. Họ chủ  yếu làm công việc hoạch định chiến lược và theo dõi công việc xem có đi đúng hướng như kế hoạch đã đề ra hay không.

President / /ˈprezɪdənt/ - (Chairman) /ˈtʃeəmən/ : chủ tịch hội đồng quản trị

Vice president (VP) /vaɪs ˈprezɪdənt / : phó chủ tịch

Founder  /ˈfaʊndər/ : người sáng lập

Shareholder /ˈʃeəhəʊldə(r)/ : cổ đông

Executive /ɪɡˈzekjətɪv/ : thành viên ban quản trị

Board of Directors / /bɔːd  əv dəˈrektər /: hội đồng quản trị

Director /dəˈrektər/ : Giám đốc

Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành

Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin

Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động

Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính

Chief Marketing Officer (CMO): giám đốc marketing

Chief Human Resources Officer (CHRO): giám đốc nhân sự

Chief Risk Officer (CRO) : giám đốc quản trị rủi ro

Sales & Marketing Director” (SMD) hay “Sales & Marketing Manager” (SMM): giám đốc kinh doanh

Sale Executive:  trưởng phòng kinh doanh

Chức danh bằng tiếng anh của nhà quản lý

Các nhà quản lý là những người trực tiếp tổ chức công việc, theo dõi và kiểm soát lượng công việc được giao. 

Và sau một thời gian nhất định họ phải báo kết quả tình hình thực hiện công việc lên cấp trên của họ. Họ cũng là người đưa ra những giải pháp để hạn chế những khó khăn đang tồn tại trong quá trình thực hiện công việc cho cấp trên.

Dưới đây là chức danh bằng tiếng Anh của của họ:

Manager /ˈmænɪdʒə/: Quản lý

Department manager (Head of Department): trưởng phòng

Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận

Personnel manager /,pə:sə'nel 'mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự

Finance manager /fai'næns 'mænidʤə/: trưởng phòng tài chính

Accounting manager /ə'kauntiɳ 'mænidʤə/: trưởng phòng kế toán

Production manager /production 'mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất

Marketing manager /'mɑ:kitiɳ 'mænidʤə/: trưởng phòng marketing

Trở thành công dân toàn cầu bằng cách tham gia ngay khóa học giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành trong doanh nghiệp tại Freetalkenglish.

Đăng ký ngay để nhận ưu đãi trong tháng 8 và nhiều phần quà hấp dẫn khác đang chờ đón bạn

Chức danh của ban kiểm soát, giám sát

Các hoạt động trong công ty luôn cần được theo dõi và giám sát chặt chẽ tránh gây những rủi ro trong khi hoạt động. 

Do vậy, những người giữ chức vụ giám sát, theo dõi giữ một vai trò rất quan trọng, họ theo dõi hoạt động của cấp cao nhất cho đến cấp dưới. Và tất cả mọi người trong công ty sẽ theo dõi lại hoạt động của họ.

Chính vì thế biết chức danh bằng tiếng Anh của họ là vô cùng cần thiết.

Supervisor / ˈsuːpəvaɪzə(r) / : người giám sát

Auditor / ˈɔːdɪtə(r) / : kiểm toán viên

Control Board / kənˈtrəʊl  bɔːrd / : ban kiểm soát

Những chức danh thông dụng khác trong tiếng anh

Accountant /əˈkaʊntənt /: kế toán viên

Book keeper /ˈbʊkkiːpə(r)/ : người giữ sổ - sổ ghi chép các hoạt động mua bán hàng ngày

Team Leader /ti:m /'li:də/: Trưởng Nhóm

Boss /bɒs/: Sếp

Assistant /ə'sistənt/: trợ lý giám đốc

Secretary /'sekrətri/: thư ký

Receptionist /ri'sepʃənist/: Nhân viên lễ tân

Employer /im'plɔiə/: chủ (nói chung)

Employee (n) /ɪmˈplɔɪiː/: người làm công, nhân viên (nói chung)

Officer (staff) /'ɔfisə/ : Cán bộ, viên chức

labour/ labor /'leibə/: người lao động (nói chung)

labour/ labor union /'leibə 'ju:njən/: công đoàn

Colleague (n) /ˈkɒliːɡ/: Đồng nghiệp

Expert (n) /ˈekspɜːt/: Chuyên viên

Collaborator (n) /kəˈlæbəreɪtə(r)/: Cộng tác viên

Trainee (n) /ˌtreɪˈniː/: Thực tập sinh

Apprentice (n) /əˈprentɪs/: Người học việc

Consultant (n) : nhà tư vấn

Các phòng ban trong một doanh nghiệp bằng tiếng Anh

Ngoài những chức danh bằng tiếng Anh thông dụng ở trên bạn nên học cả các tên phòng  ban bằng tiếng Anh vì đây cũng là những từ tiếng Anh được sử dụng thông dụng trong doanh nghiệp.

Department /dɪˈpɑːrtmənt/ : phòng, ban

Accounting department / əˈkaʊntɪŋ  dɪˈpɑːrtmənt / : phòng kế toán

Administration department / ədˌmɪnɪˈstreɪʃn   dɪˈpɑːrtmənt/ : phòng hành chính

Financial department / faɪˈnænʃl dɪˈpɑːrtmənt /: phòng tài chính

Personnel department / Human Resources department/: phòng nhân sự

Purchasing department / ˈpɜːtʃəsɪŋ    dɪˈpɑːrtmənt /: phòng mua sắm vật tư

Research & Development department / rɪˈsɜːtʃ    dɪˈveləpmənt dɪˈpɑːrtmənt /: phòng nghiên cứu và phát triển

Sales department / seɪl  dɪˈpɑːrtmənt /   : phòng kinh doanh

Shipping department / ˈʃɪpɪŋ   dɪˈpɑːrtmənt/: phòng vận chuyển

Những hoạt động thường xuyên xảy ra trong doanh nghiệp bằng tiếng Anh

Nắm rõ được các chức danh cơ bản bằng tiếng Anh trong doanh nghiệp, các phòng ban bạn cũng nên tham khảo một số từ sau đây để ứng dụng trong công việc được hữu ích hơn.

Establish (a company) /ɪˈstæblɪʃ/ : thành lập (công ty)

Go bankrupt   / ɡəʊ   ˈbæŋkrʌpt/: phá sản

Merge /mɜːdʒ/: sáp nhập

Diversify / /daɪˈvɜːsɪfaɪ/: đa dạng hóa

Outsourcing /ˈaʊtsɔːsɪŋ/: thuê ngoài

Downsize /ˈdaʊnsaɪz/: cắt giảm nhân công

Do business with / duː  ˈbɪznəs wɪð / : làm ăn với

Franchise /ˈfræntʃaɪz/: nhượng quyền thương hiệu

Licensing /ˈlaɪsns/: cấp phép

Mergers and acquisitions (M&A) /ˈmɜːdʒə(r)  ənd ækwɪˈzɪʃn /: mua bán sáp nhập

Trên đây là những chức danh bằng tiếng anh mà doanh nghiệp thường sử dụng. Bên cạnh đó là những cụm từ tiếng anh về phòng ban và những từ thường sử dụng trong doanh nghiệp. 


Mong các bạn sẽ áp dụng thành công để nhanh chóng tiến xa hơn trong công việc của mình.

 

Trở thành công dân toàn cầu bằng cách tham gia ngay khóa học giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành trong doanh nghiệp tại Freetalkenglish.


Đăng ký ngay để nhận ưu đãi trong tháng 8 và nhiều phần quà hấp dẫn khác đang chờ đón bạn