Học tiếng Anh về gia đình từ A đến Z

Làm sao để giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh thật hay? Làm sao để giao tiếp bằng tiếng Anh trong gia đình được thành thạo? Sau đây chúng ta hãy cùng học tiếng Anh về gia đình để có thể sử dụng được thành thạo tiếng Anh về chủ đề này nhé.

Nên học tiếng Anh về gia đình như thế nào???


Học tiếng Anh về gia đình là một chủ đề vô cùng gần gũi với chúng ta. Tuy nhiên, không phải ai trong chúng ta cũng có thể nói về chủ đề quen thuộc này một cách dễ dàng.

Sau đây là các bước bạn nên học để giao tiếp được về chủ đề này được tốt hơn:

Bước 1: Bạn nên học từ vựng về gia đình trước. Học từ vựng luôn luôn là một bước quan trọng để học tiếng Anh.

Bước 2: Bạn viết một đoạn giới thiệu về gia đình của mình thật hay và có chứa những từ vựng đó.

Bước 3: Luyện nói giới thiệu về gia đình của mình. Bạn luyện nói cố gắng sao cho được tự tin nhất. Để sao cho chủ đề học tiếng anh về gia đình sẽ không thể làm khó bạn.

Bước 4: Cố gắp áp dụng trong cuộc sống hàng ngày khi có thể. Khi gặp một người thân nào đó trong gia đình; bạn có thể suy nghĩ bằng tiếng Anh để có thể nhớ lâu hơn.

Mong bạn áp dụng 4 bước học này để học tiếng anh về gia đình được thành thạo và tốt nhất. 

Nhận ngay ưu đãi hấp dẫn khi đăng ký ngay khóa học giao tiếp 1 thầy 1 trò trong Tháng 8 này. 

Bằng cách đăng ký nhận tư vấn và test thử trình độ tiếng Anh MIỄN PHÍ của bạn tại đây.

60+ từ vựng tiếng anh về gia đình


Gia đình luôn là những gì thiêng liêng nhất trong mỗi con người chúng ta. Và chúng ta có rất nhiều từ vựng tiếng Anh về  gia đình cụ thể là: 

Nuclear family  /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/ (n): Gia đình hạt nhân- Gia đình có 2 thế hệ cùng chung sống- Có bố mẹ và con cái

Extended family  /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/(n): Đại gia đình- Gia đình có nhiều hơn 2 thế hệ cùng chung sống.

Single mom /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ (n): mẹ đơn thân

Father/ˈfɑː.ðɚ/ (n) bố

Mother /ˈmʌð.ɚ/ (n) mẹ

Son /sʌn/ (n) con trai

Daughter/ˈdɔː.tər/ (n) con gái

Parent /ˈper.ənt/ (n) bố/mẹ

Child /tʃaɪld/ (n) con

Wife /waɪf/ (n)  vợ

Husband /ˈhʌz.bənd/ (n) chồng

Sibling /ˈsɪb.lɪŋ/ (n) anh/chị/em ruột

Brother /ˈbrʌð.ɚ/ (n) anh trai/em trai

Sister /ˈsɪs.tər/ (n)  chị gái/em gái

Relative /ˈrel.ə.t̬ɪv/ (n) họ hàng

Uncle /ˈʌŋ.kəl/ (n) bác trai/cậu/chú

Aunt /ænt/ (n) bác gái/dì/cô

Nephew /ˈnef.juː/ (n) cháu trai

Niece /niːs/ (n) cháu gái

Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ (n) bà

Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/ (n) ông

Grandparent /ˈɡræn.per.ənt/ (n) ông bà

Grandson /ˈɡræn.sʌn/ (n) cháu trai

Granddaughter /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/ (n) cháu gái

Grandchild /ˈɡræn.tʃaɪld/ (n) cháu

Cousin /ˈkʌz.ən/ (n) anh chị em họ

Grandson /ˈɡrænsʌn/: Cháu nội/ngoại trai

Granddaughter /ˈɡrændɔːtər/: Cháu nội/ngoại gái

Second cousin /ˌsekənd ˈkʌzn/: Cháu trai/gái con của anh chị em bà con

Adopted father /əˈdɑːptɪdˈfɑːðər/: Cha nuôi

Adopted mother /əˈdɑːptɪdˈmʌðər/: Mẹ nuôi

Adopt child /əˈdɑːpt tʃaɪld/: Con nuôi

Godfather /ˈɡɑːdfɑːðər/: Bố đỡ đầu

Godmother /ˈɡɑːdmʌðər/: Mẹ đỡ đầu

Godson /ˈɡɑːdsʌn/: Con trai đỡ đầu

God-daughter /ˈɡɑːd dɔːtər/: Con gái đỡ đầu

Stepfather /ˈstepfɑːðər/: Bố dượng

Stepmother /ˈstepmʌðər/: Mẹ kế

Stepson /ˈstepsʌn/: Con trai riêng của chồng/vợ

Stepdaughter /ˈstepdɔːtər/: Con gái riêng của chồng/vợ

Stepbrother /ˈstepbrʌðər/: Con trai của bố dượng/mẹ kế

Stepsister /ˈstepsɪstər/: Con gái của bố dượng/mẹ kế

Half-sister /ˈhæf sɪstər/: Chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

Half-brother /ˈhæf brʌðər/: Anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

Mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/: Mẹ chồng/mẹ vợ 

Father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: Bố chồng/bố vợ

Son-in-law /ˈsʌn ɪn lɔː/: Con rể

Daughter-in-law /ˈdɔːtər ɪn lɔː/: Con dâu

Sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/: Chị/em dâu

Brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/: Anh/em rể

Relative /ˈrelətɪv/: Họ hàng

Twin /twɪn/: Anh chị em sinh đôi

Distant relative : họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)

Troubled childhood: tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)

Divorce (v) (n): li dị, sự ly dị

Bitter divorce: ly thân (do có xích mích tình cảm)

Messy divorce: ly thân và có tranh chấp tài sản

Broken home: gia đình tan vỡ

Custody of the children: quyền nuôi con (sau khi li dị ba mẹ sẽ tranh chấp quyền nuôi con)

Grant joint custody: vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con

Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con

Pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.

Single mother: mẹ đơn thân

Give the baby up for adoption: đem con cho người ta nhận nuôi

Blue blood: dòng giống hoàng tộc

A/the blue-eyed boy: đứa con cưng

Nhận ngay ưu đãi hấp dẫn khi đăng ký ngay khóa học giao tiếp 1 thầy 1 trò trong Tháng 8 này. 

Bằng cách đăng ký nhận tư vấn và test thử trình độ tiếng Anh MIỄN PHÍ của bạn tại đây.

Những từ hay sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày:


Học tiếng Anh về gia đình hàng ngày cũng là một phần của tiếng Anh giao tiếp - do vậy bạn nên học thêm những từ vựng tiếng Anh về gia đình sau đây nữa để trong giao tiếp hàng ngày cũng được tự nhiên hơn:

Mum, mommy, mom: mẹ

Dad, daddy, pa: bố

Grandma, gran, nana, nan: bà

Granddad, grandpa, gramps: ông

Cụm động từ tiếng anh về gia đình

Cụm động từ trong tiếng Anh cũng là một phần quan trọng để học tiếng Anh về gia đình. Các cụm động từ này giúp chúng ta miêu tả được các mối quan hệ trong gia đình, cụ thể là:

Close to /kloʊs tə/ Thân thiết với

Get along with /ɡet əˈlɒŋ wɪð/ : Có mối quan hệ thân thiết với

Admire /ədˈmaɪr/: Ngưỡng mộ

Rely on /rɪˈlaɪ ɑːn/: phụ thuộc;  tin tưởng vào

Look after /lʊk ˈæf.tɚ/: Chăm sóc

Bring up /brɪŋ ʌp/: Nuôi nấng

Age difference /eɪdʒ ˈdɪf.ɚ.əns/: Khác biệt tuổi tác

Làm sao để giới thiệu về gia đình bằng tiếng anh thật hay?

Để có một đoạn giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh phù hợp và được hay nhất chúng ta nên trả lời những câu hỏi sau đây:

Gia đình bạn có mấy người? Đó là những ai

Bố bạn trông như thế nào? Ông ấy làm nghề gì và tính cách như thế nào?

( Tương tự các thành viên khác trong gia đình bạn cũng viết như vậy nhé)

Sau đó bạn nên kể về mối quan hệ trong gia đình hiện tại đang như thế nào?

Các thành viên trong gia đình thường có hay đi chơi với nhau không; các hoạt động thường ngày của gia đình như thế nào?

Và bạn thấy điều gì đặc biệt nhất với gia đình của bạn hay chính là cảm nhận của bạn về gia đình?

Sau đây là đoạn văn mẫu giới thiệu về  gia đình bằng tiếng Anh, mời bạn tham khảo:

Đoạn 1:

I have a big family. My family has 6 members including my father, my mother, my grandmother, my big sister, little brother and me. My mom's name is Hien. She's got short, black hair and brown eyes. She is a nurse. My dad's name is Hai. He's tall. He has black short hair. He is an engineer.  My big sister is smile. She's beautiful. She's got black long hair and tall as the father. My little brother's short like my dad. I like the weekend because it is the only time that my family gathers together. I know my mom and my dad have to work hard to support the family, so I will always try my best to be a good daughter and student to make them proud. Thank life for everything.

Dịch: 

Tôi có một gia đình lớn. Gia đình tôi có 6 thành viên bao gồm bố tôi, mẹ tôi, bà tôi, chị gái tôi, em trai và tôi. Tên của mẹ tôi là Hiền. Cô ấy có mái tóc ngắn màu đen và đôi mắt nâu. Cô ấy là một y tá. Tên của bố tôi là Hải. Anh ấy cao. Anh ta có mái tóc ngắn màu đen. Anh ấy là một kỹ sư. Chị lớn của tôi là nụ cười. Cô ấy đẹp. Cô ấy có mái tóc dài màu đen và cao như cha. Em trai tôi ngắn như bố tôi. Tôi yêu cuối tuần vì đó là lần duy nhất mà gia đình tôi quây quần bên nhau. Tôi biết bố mẹ tôi phải làm việc chăm chỉ để hỗ trợ gia đình, vì vậy tôi sẽ luôn cố gắng hết sức để trở thành một cô con gái ngoan và học sinh để khiến họ tự hào. Cảm ơn cuộc sống cho tất cả mọi thứ.

Đoạn 2: 

Let me tell you about my family. There are 4 people in my family: my mother, my father, and my little sister. We live in Ha Noi city. My mum's name is Linh. She's tall and slim, she's got long black hair and black eyes. She's a teacher. My dad's name is Nam. He is tall and very strong. His job is a doctor. He's got short brown hair and blue eyes. My sister Huyen is 15 and she loves dancing. She's got long brown hair and black eyes, like me. I've got long hair too. We all have a busy life in the day. However after dinner, we sit together in the living room talking, sometimes watching a funny movie. During weekends, we spent time together. Sometimes we go for an outing or a movie and enjoy our weekends. I love my family so much.   

 Dịch: 

Hãy để tôi nói cho bạn biết về gia đình tôi. Tôi sống với mẹ, bố và em gái. Chúng tôi sống ở thành phố Hà Nội. Tên của mẹ tôi là Linh. Cô ấy cao và mảnh khảnh, cô ấy có mái tóc dài và đen. Cô ấy là cô giáo. Tên của bố tôi là Nam. Anh ấy cao và rất khỏe. Công việc của anh là một bác sĩ. Anh ta có mái tóc nâu ngắn và đôi mắt xanh. Chị tôi Huyền 15 tuổi và chị rất thích nhảy. Cô ấy có mái tóc nâu dài và đôi mắt màu xanh lục, giống như tôi. Tôi cũng có mái tóc dài. Tất cả chúng ta đều có một cuộc sống bận rộn trong ngày. Tuy nhiên vào buổi tối sau bữa tối, chúng tôi ngồi cùng nhau trong phòng khách nói chuyện, thỉnh thoảng xem một bộ phim vui nhộn. Trong những ngày cuối tuần, chúng tôi dành thời gian cho nhau. Đôi khi chúng tôi đi chơi hoặc đi xem phim và tận hưởng những ngày cuối tuần. Tôi yêu gia đình của tôi rất nhiều

Trên đây là tất cả những từ vựng tiếng Anh chỉ mối quan hệ trong gia đình; và đoạn hội thoại mẫu đã được sưu tập lại. Mong bạn học tiếng Anh về gia đình thật tốt và thật thành thạo.

Nhận ngay ưu đãi hấp dẫn khi đăng ký ngay khóa học giao tiếp 1 thầy 1 trò trong Tháng 8 này. 

Bằng cách đăng ký nhận tư vấn và test thử trình độ tiếng Anh MIỄN PHÍ của bạn tại đây.