Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 - Freetalk English

Để phục vụ cho việc giảng dạy của quý thầy cô và việc học tập của các bạn học sinh. Freetalk English đã sưu tầm và mang tới một phần tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 1.
Mong rằng phần tài liệu này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh. 

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-1-01

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 - Lesson 1, trang 6-7 

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

a) A: Hello. I'm Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

B: Hi/Mai. I'm Nam.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

b) A: Hello. I'm Miss Hien.

Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

Hello. I'm Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

Hello, Miss Hien. I'm Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

Hi, Mai. I'm Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

Hi, Quan. I'm Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-1-02

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Bài 3: Let's talk. (Chúng ta cùng nói).

a) Hello. I'm Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Hello. I'm Quan.

Xin chào. Mình là Quân.

Hello. I'm Phong.

Xin chào. Mình là Phong.

b) Hello. I'm Miss Hien.

Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

Hello. I'm Hoa.

Xin chào cô. Em là Hoa.

Hello. I'm Mai.

Xin chào cô. Em là Mai.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

1. b      2. a

Audio script

  1. Nam: Hello. I'm Nam.

Quan: Hello, Nam. I'm Quan. Nice to meet you.

  1. Miss Hien: Hello. I'm Miss Hien.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-1-03

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Bài 5: Let's write. (Chúng ta cùng viết).

  1. Mai: Hello. I'm Mai.

Mai: Xin chào. Mình là Mai.

Nam: Hi, Mai. I'm Nam.

Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

  1. Miss Hien: Hello. I'm Miss Hien.

Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

Bài 6: Let's sing. (Chúng ta cùng hát).

Hello

Hello. I'm Mai.

Hello. I'm Mai.

Hello. I'm Nam.

Hello. I'm Nam.

Hello. I'm Miss Hien.

Hello. I'm Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you

Xin chào

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Rất vui được gặp cô.

Rất vui được gặp cô.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-1-04

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 - Lesson 2, trang 8-9

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

a) Hi, Nam. How are you?

Chào, Nam. Bạn khỏe không?

I'm fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Mình vẫn khỏe, cảm ơn bạn.

b) Bye, Nam.

Tạm biệt, Nam.

Bye, Mai.

Tạm biệt, Mai.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How are you, Nam?

Bạn khỏe không, Nam?

Fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn bạn.

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn bạn.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-1-05

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Bài 3: Let's talk. (Chúng ta cùng nói).

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thank you. And you?

Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn bạn.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

a - 4 b - 3 c - 2 d - 1

Audio script

  1. Miss Hien: Hello. I'm Miss Hien.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

  1. Nam: How are you, Miss Hien?

Miss Hien: I'm fine, thanks. And you?

Nam: I'm fine, thank you.

  1. Miss Hien: Goodbye, class.

Class: Goodbye, Miss Hien.

  1. Nam: Bye, Mai.

Mai: Bye, Nam.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-1-06

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

  1. Miss Hien: Goodbye, class.

Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

  1. Mai: Bye, Nam.

Nam: (2) Bye, Mai.

  1. Nam: How are you, Quan?

Quan: (3) Fine, thanks. And you?

Nam: Fine, (4) thank you.

Bài 6: Let's write. (Chúng ta cùng viết).

How are you?

Bạn khỏe không?

Fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

Fine, thanks.

Mình khỏe, cảm ơn bạn.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-1-07

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 - Lesson 3, trang 10-11

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

B bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)

H hello Hello Nam. (Xin chào Nam)

Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

  1. Bye, Nam
  2. Hello, Mai

Audio script

  1. Bye, Nam
  2. Hello, Mai

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-1-08

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Bài 3. Let's chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Hello

Xin chào

Hello, I'm Mai

Xin Chào, mình là Mai

Hi, Mai

Chào, Mai

I'm Nam

Mình là Nam

Nice to meet you

Rất vui được gặp bạn

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

1 - d: Hello. I'm Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

2 - a: Hi. I'm Nam.

Hello, Nam. I'm Mai.

3 - b: Bye, Mai.

Bye, Nam.

4 - c: How are you?

I'm fine, thanks.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-1-09

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

  1. Hello/Hi. I'm Mai. Xin chào. Mình là Mai
  2. Hi, Mai. I'm Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.
  3. Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.
  4. How are you? Bạn khỏe không?
  5. Fine/I'm fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

Bài 6. Project (Dự án).

Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

School: (Tên trường)

Class: (Tên lớp)

Name: (Tên của bạn)

Ví dụ:

School: Thanh Cong

Class: 3C

Name: Ngoc Tu


Mong rằng tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 này đã giúp ích được cho quý vị và các bạn học sinh. 

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-1-10

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.