Hãy để Freetalk English hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 14

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 14

Để phục vụ tốt hơn cho việc học tập và giảng dạy của quý thầy cô và các bạn học sinh, Freetalk English sẽ cung cấp cho mọi người tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 14.

Mong rằng, thông qua tài liệu dưới đây, Freetalk English có thể giúp mọi người nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục tiểu học.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-01

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Ngữ pháp - Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 14 

1. Khi muốn trình bày về sự tồn tại (hoặc không tồn tại) của nhiều vật một cách tự nhiên ta dùng cấu trúc:

There are + danh từ số nhiều.

(Có nhiều...)

There are + danh từ số nhiều + nơi chốn.

(Có nhiều...)

There aren’t + any + danh từ số nhiều.

(Không có...)

There aren’t + any + danh từ số nhiều + nơi chốn.

(Không có...)

aren’t là viết tắt của are not


Ex: There are two chairs.

Có hai cái ghế.

There are two chairs in the room.

Có hai cái ghế trong phòng.

There aren't any chairs.

Không có ghế nào cả.

There aren't any chairs in the room.

Không có ghế nào trong phòng cả.

2. Khi muốn hỏi về sự tồn tại của nhiều vật một ở nơi nào đó ta thường dùng cấu trúc:

Are there + any + danh từ số nhiều + nơi chốn?

(Có nhiều (những)... phải không?)

Để trả lời cho câu hỏi này ta có hai cách trả lời sau:

- Nếu câu trả lời cùng ý với câu hỏi thì:

Yes, there are.

Vâng, đúng rồi.

- Còn nếu câu trả lời không cùng ý với câu hỏi thì:

No, there aren’t.

Không, không phải.


Ex: Are there any books on the bookcase?

Có nhiều cuốn sách trên tủ sách phải không?

Yes, there is./ No, there isn't.

Vâng, đúng rồi./ Không, không phải.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-02

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

3. Hỏi và đáp về số lượng đồ vật 

Khi muốn hỏi về số lượng vật ở xa chúng ta (ở đó), chúng ta có thể dùng cấu trúc sau:

Hỏi:

How many + danh từ số nhiều + are there?

Có bao nhiêu... ở đó?

Đáp

There are + số lượng vật (đồ vật).

Có (bao nhiêu số đồ vật) 


Ex: How many desks are there?

Có bao nhiêu cái bàn ở đó?

There are twenty. Có 20 cái bàn.

How many pencils are there?

Có bao nhiêu bút chì ở đó?

There are eighteen. Có 18 cây bút chì.

4. Hỏi và đáp về số lượng đồ vật (mở rộng)

Khi muốn hỏi về số lượng vật ở xa chúng ta (ở đó), nó ở chỗ nào đó (nơi chứa đồ vật), chúng ta có thể dùng cấu trúc sau:

Hỏi:

How many + danh từ số nhiều + are there + nơi chứa đồ vật?

Có bao nhiêu...?

Đáp:

There are + số lượng vật (đồ vật).

Có (bao nhiêu đồ vật)


Ex: How many desks are there in the classroom? Có bao nhiêu cái bàn trong lớp học?

There are twenty. Có 20 cái bàn.

How many pencils are there in the box?

Có bao nhiêu bút chì trong hộp?

There are eighteen. Có 18 cây bút chì.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-03

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 - Lesson 1 

1. Look, listen and repeat (quan sát, nghe và nhắc lại)

  PICTURE A

- This is a picture of my room.

 (Đây là bức tranh vẽ phòng tớ.)

 - Are there any chairs in the room? 

 (Có cái ghế nào trong phòng không?)    

 - Yes, there are. (Có, có đấy.)

PICTURE  B

- Are there any posters in the room?

 (Có tấm áp phích nào trong phòng không?)   

 - No, there aren't.

 (Không, không có.)

2. Point and say (chỉ và nói)

  1. - Are there any maps in the room?

(Có tấm bản đồ nào trong phòng không?)
- Yes, there are. (Có.)

  1. - Are there any sofas in the room?
    (Có cái ghế sô pha trong phòng không?) 
    - Yes, there are. (Có.)
  2. - Are there any wardrobes in the room?
    (Có cái tủ áo nào trong phòng không?)
    - No, there aren't. (Không, không có.)
  3. - Are there any cupboards in the room?
    (Có tủ chén nào trong phòng không?)
    - No, there aren't. (Không, không có.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-04

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

3. Let’s talk (Cùng nhau nói) 

  • Are there any chairs in the room? (Có cái ghế nào trong phòng không?)
    Yes, there are. (Có, có đấy.)
  • Are there any pictures in the room? (Có bức tranh nào trong phòng không?
    Yes, there are. (Có, có đấy.)
  • Are there any coats in the room? (Có cái áo khoác nào trong phòng không?)
    No, there aren't. (Không, không có.)
  • Are there any balls in the room? (Có quả bóng nào trong phòng không?)
    No, there aren't. (Không, không có.)
  • Are there any maps in the room? (Có nhiều bản đồ trong phòng không?)
    No, there aren't. (Không, không có.)
  • Are there any sofas in the room? (Có nhiều ghế sô-pha trong phòng không?)
    No, there aren't. (Không, không có.)
  • Are there any wardrobes in the room? (Có nhiều tủ quần áo trong phòng không?)
    No, there aren't. (Không, không có.)
  • Are there any cupboards in the room? (Có nhiều tủ chén trong phòng không?)
    No. there aren't. (Không, không có.)
  • Are there any beds in the room? (Có nhiều giường trong phòng không?)
    Yes, there are. (Vâng, có.
  • Are there any posters in the room? (Có nhiều áp phích trong phòng không?)
    Yes, there are. (Có, có đấy)

4. Listen and tick (nghe và đóng dấu)

  1. a            2. b

Audio script:

  1. - This is a picture of my living room. (Đây là bức tranh vẽ phòng khách của tớ.)
    - It's large. (Nó rộng quá.)
    - Are there any maps in the room? (Có tấm bản đồ nào trong phòng không?)
    - Yes, there are two. (Có, có 2 tấm.)
  2. - This is a picture of my bedroom. (Đây là bức tranh vẽ phòng ngủ của tớ.)
    - Are there any sofas in the room? (Có cái ghế sô pha nào trong phòng không?)
    - No, there aren't any. (Không, không có cái nào.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-05

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

5. Look, read and write (nhìn, đọc và viết)

  1. This is a living room. (Đây là phòng khách.)
  2. There is a TV on the desk in the room. (Có 1 chiếc TV ở trên bàn ở trong phòng.)
  3. There are four pictures and a big map on the wall. (Có 4 bức tranh và 1 tấm bản đồ lớn ở trên tường.)
  4. There are four chairs near the table. (Có 4 chiếc ghế ở gần cái bàn.)

6. Let’s write (cùng nhau viết) 

  1. Yes, there are.
  2. Yes, there are.
  3. Yes, there are.
  4. Yes, there are.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-06

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 14 - Lesson 2

1. Look, listen and repeat (nhìn, nghe và lặp lại)

  1. How many chairs are there? (Có bao nhiêu cái ghế ở đó?)
    Let's count them. One, two, three,... There are eight. (Chúng ta cùng đếm xem. Một hai, ba,... Có 8 cái.)
  2. And how many cups are there? (Và có bao nhiêu cái tách ở đó?)
    There are six. (Có 6 cái tách.)

2. Point and say (chỉ và nói)

  1. How many fans are there? (Có bao nhiêu cái quạt trần?)
    There are two. (Có 2 cái quạt trần.)
  2. How many mirrors are there? (Có bao nhiêu cái gương?)
    There are three. (Có 3 cái gương.)
  3. How many doors are there? (Có bao nhiêu cánh cửa?)
    There are five. (Có 5 cánh cửa.)
  4. How many windows are there? (Có bao nhiêu cửa sổ?)
    There are four. (Có 4 cửa sổ.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-07

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

3. Let’s talk (cùng nhau nói)

  • How many windows are there in the bed? (Có bao nhiêu cửa sổ trong phòng ngủ?)
    There is one window in the bed. (Có 1 cửa sổ trong phòng ngủ.)
  • How many windows are there in the dining room? (Có bao nhiêu cửa sổ trong phòng ăn?)
    There are two windows in the dining room. (Có 2 cửa sổ trong phòng ăn.)
  • How many chairs are there in the dining room? (Có bao nhiêu cái ghế trong phòng ăn?)
    There are four chairs in the dining room. (Có 4 cái ghế trong phòng ăn.)
  • How many pictures are there in the living room? (Có bao nhiêu bức tranh trong phòng khách?)
    There are two pictures in the living room. (Có 2 bức tranh trong phòng khách.)
  • How many pictures are there in the bedroom? (Có bao nhiêu bức tranh trong phòng ngủ?)
    There are two pictures in the bedroom. (Có 2 bức tranh trong phòng ngủ.)

4. Listen and number (nghe và đánh số) 

  1. bed         
  2. desk       
  3. chairs       
  4. TV

Audio script:

This is my bedroom. (Đây là phòng ngủ tớ.)

There is a bed in the room. (Có một chiếc giường trong phòng tớ.)

There is a desk. (Có một cái bàn.)

There are two chairs. (Có hai chiếc ghế.)

There is also a TV on the desk. (Cũng có một chiếc TV ở trên bàn.)

But there aren't any wardrobes in my bedroom. (Nhưng không có chiếc tủ quần áo nào trong phòng tớ cả.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-08

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

5. Read and write (đọc và viết)

  1. There is one door. (Có một cái cửa)
  2. There are two windows. (Có hai cửa sổ)
  3. There are eight chairs. (Có tám cái ghế)
  4. There are four pictures. (Có bốn bức tranh)
  5. There are two fans. (Có hai cái quạt)

Bài dịch:

Đây là phòng tôi. Có nhiều đồ dùng trong phòng tôi. Có 2 cái cửa sổ và một cửa chính. Có một bộ sofa, một cái bàn và 8 cái ghế. Có một cái đèn trên bàn và 1 TV trên kệ. Có 4 bức tranh và 2 chiếc quạt trên tường.

6. Let’s play (tìm ra điểm khác biệt)

Những quyển sách (the books) trong bức tranh A nằm trên bàn (are on the desk), còn ở bức tranh B nó nằm trên ghế (are on the chair).

Đèn ngủ (the lamp) trong bức tranh A không có, còn ở bức tranh B nó nằm trên tủ (is on the cupboard).

Những cái ghế (two chairs) trong bức tranh A thì ở sau cái bàn are behind the table), còn ở bức tranh B thì chúng nằm gần cửa ra vào (are near the door).

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-09

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 14 - Lesson 3

1. Listen and repeat (nghe và nhắc lại)

a      fan        There's a fan on the wall. 

u      cup       There's a cup on the table.

2. Listen and write (nghe và viết)

  1. Where's the cup? (Cái cốc ở đâu?)
  2. Where's the fan? (Cái quạt ở đâu?)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-10

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

3. Let’s chant (Cùng nhau hát)

How many desks?

How many, how many,

How many desks are there? One, one, there's one.

How many, how many,

How many maps are there? Two, two, there are two.

How many, how many,

How many lamps are there? Three, three, there are three. 


Có bao nhiêu cái bàn?

Có bao nhiêu, có bao nhiêu,

Có bao nhiêu cái bàn? Một, một, có một cái bàn.

Có bao nhiêu, có bao nhiêu,

Có bao nhiêu bản đồ? Hai, hai, có hai bản đồ.

Có bao nhiêu, có bao nhiêu,

Có bao nhiêu đèn ngủ? Ba, ba, có ba đèn ngủ.

4. Read and circle (đọc và khoanh tròn) 

  1. Are there any cupboards in the living room? (Có cái tủ chén nào trong phòng khách không?)
  2. There is one wardrobe in the bedroom. (Có một cái tủ quần áo trong phòng ngủ.)
  3. How many lamps are there on the cupboard? (Có bao nhiêu cái đèn ngủ ở trên tủ chén?)
  4. There are four chairs next to the desk. (Có bốn cái ghế kế bên cái bàn.)
  5. There are two posters on the wall. (Có hai áp phích trên tường.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-11

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

5. Read and write (Đọc và viết)

  1. is             
  2. chairs         
  3. TV        
  4. pictures

Bài dịch:

Đây là một phòng ăn. Nó rộng. Có một cái bàn và có 6 cái ghế trong phòng. Có một chiếc TV trên tủ chén. Có 3 bức tranh trên tường.

6. Project (Bài tập lớn)

Interview your friends and complete the table. (Phỏng vấn bạn của bạn và hoàn thành bảng sau.)

 

Ví dụ:

  • How many tables are there in your house, Nam? (Có bao nhiêu cái bàn ở trong nhà bạn hả Nam?)
    There are two tables in my house. (Có hai cái bàn ở trong nhà tớ)
  • How many doors are there in your house, Long? (Có bao nhiêu cái cửa ra vào ở trong nhà cậu hả Long?)
    There are three doors in my house. (Có ba cái cửa ra vào trong nhà tớ)
  • How many chairs are there in your house, Thu? (Có bao nhiêu cái ghế ở trong nhà cậu hả Thu?)
    There are eight chairs in my house. (Có tám cái ghế ở trong nhà tớ)
  • How many wardrobes are there in your house, Mary? (Có bao nhiêu cái tủ quần áo ở trong nhà cậu hả Mary?)
    There is one wardrobe in my house. (Có một cái tủ quần áo trong nhà của mình)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-14-12

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.