Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 17 cùng với Freetalk English

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 17

Để phục vụ tốt hơn cho việc học tập và giảng dạy của quý thầy cô và các bạn học sinh, Freetalk English sẽ cung cấp cho mọi người tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 17.

Mong rằng, thông qua tài liệu dưới đây, Freetalk English có thể giúp mọi người nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục tiểu học.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-01

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Ngữ pháp - Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 17

1. Khi muốn hỏi bạn thích đồ chơi nào (gì), chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Hỏi:

What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi nào?)

 

Đáp:

I like + từ chỉ loại đồ chơi (Tôi thích + …)

 

Ex: What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi nào?)

I like trucks. (Tôi thích những chiếc xe tải.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-02

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

2. Khi chúng ta muốn hỏi ai đó có thích đồ chơi đó không, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau. 

- Nếu chủ ngữ chính là he/ she ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải mượn trợ động từ “does”.

Hỏi:

Does she/ he like + từ chỉ loại đồ chơi? (Cô ấy/ Cậu ấy có thích...?)

 

Đáp: 

- Nếu cậu ấy/ cô ấy thích đồ chơi đó thì trả lời:

Yes, she/ he does. (Vâng, cô ấy/ cậu ấy thích.)

- Nếu cậu ấy/cô ấy không thích đồ chơi đó thì trả lời:

No, she/ he doesn’t. (Không, cô ấy/ cậu ấy không thích.)

 

Ex: Does she like dolls? (Cô ấy có thích búp bê không?)

Yes, she does./ No, she doesn't. (Cô ấy thích./ Cô ấy không thích.)

 

Nếu chủ ngữ chính là “you/they” thì ta phải mượn trợ động từ “do”

Hỏi:

Do you/ they like + từ chỉ loại đồ chơi? (Bạn/ Họ có thích...?)

 

Đáp: 

- Nếu bạn/ họ thích đồ chơi đó thì trả lời:

Yes, l/ they do. (Vâng, tôi/ họ thích.)

- Nếu bạn/ họ Không thích đồ chơi đó thì trả lời:

No, I/ they don’t. (Không, tôi/ họ không thích.)

 

Ex: 

Do you like dolls? (Bạn có thích búp bê không?)

Yes, I do./ No, I don't. (Tôi thích./ Tôi không thích.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-03

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

3. Hỏi và đáp về số lượng con vật.

Khi muốn hỏi về số lượng con vật bạn có bao nhiêu con chúng ta có thể dùng cấu trúc sau:

Hỏi: 

How many + danh từ chỉ con vật + do you have? (Bạn có bao nhiêu …?)

 

Đáp: 

I have … (Tôi có...)

 

Ex: 

How many dogs do you have? (Bạn có bao nhiêu con chó?)

I have two dogs. (Tôi có 2 con chó.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-04

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 17 - Lesson 1

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

  1. Do you like toys? (Bạn thích đồ chơi không?)
    Yes, I do. (Vâng, mình có.)
  2. What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi gì?)
    I like ships. (Mình thích thuyền.)

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

  1. What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi gì?)
    I like trucks. (Mình thích những chiếc xe tải.)
  2. What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi gì?)
    I like dolls. (Mình thích những con búp bê)
  3. What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi gì?)
    I like kites. (Mình thích những con diều.)
  4. What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi gì?)
    I like planes. (Mình thích những chiếc máy bay.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-05

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 3. Let’s talk. (Hãy cùng nói).

What toys does he like? (Cậu ấy thích đồ chơi gì?)

He likes trucks. (Cậu ấy thích những chiếc xe tải.)

What toys does she like? (Cô ấy thích đồ chơi gì?)

She likes dolls. (Cô ấy thích những con búp bê.)

What toys does he like? (Cậu ấy thích đồ chơi gì?)

He likes ships. (Cậu ấy thích những chiếc thuyền.)

What toys does he like? (Cậu ấy thích đồ chơi gì?)

He likes planes. (Cậu ấy thích những chiếc máy bay.)

What toys does she like? (Cô ấy thích đồ chơi gì?)

She likes kites. (Cô ấy thích những con diều.)

What toys does he like? (Cậu ấy thích đồ chơi gì?)

He likes cars. (Cậu ấy thích những chiếc xe hơi.)

Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu).

  1. b    
  2. a       
  3. b

Audio script

  1. Mai: Do you like toys? (Bạn thích đồ chơi không?)
    Nam: Yes, I do. (Có, mình thích chứ)
    Mai: What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi gì?)
    Nam: I like planes. (Mình thích máy bay)
  2. Nam: Do you like robots? (Bạn có thích rô-bốt không?)
    Mai: No, I don't. (Không, mình không thích)
    Nam: What toys do you like? (Bạn thích loại đồ chơi nào?)
    Mai: I like kites. (Mình thích diều)
  3. Nam: Do you like ships? (Bạn có thích chiếc thuyền không?)
    Tony: No, I don't. (Không, mình không thích chiếc thuyền)
    Nam: What toys do you like? (Bạn thích loại đồ chơi nào?)
    Tony: I like trucks. (Mình thích xe tải)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-06

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

Hi. My name is Nam. I am in the playroom with my friends. I like planes. Mai likes dolls. Quan and Phong like ships. Linda likes kites. Peter and Tony like trucks. We have a lot of fun in the playroom. 

Xin chào. Tên của mình là Nam. Mình ở trong phòng chơi với các bạn của mình. Mình thích những chiếc máy bay. Mai thích những con búp bê. Quân và Phong thích những chiếc thuyền. Linda thích những con diều. Peter và Tony thích những chiếc xe tải. Chúng mình có rất nhiều niềm vui trong phòng chơi này.


  1. The children are in the playroom. (Những đứa trẻ ở trong phòng vui chơi.)
  2. Nam likes planes. (Nam thích những chiếc máy bay.)
  3. Mai likes dolls. (Mai thích những con búp bê.)
  4. Quan and Phong like ships. (Quân và Phong thích những chiếc thuyền.)
  5. Linda likes kites. (Linda thích những con diều.)
  6. Peter and Tony like trucks. (Peter và Tony thích những chiếc xe tải.)

Bài 6. Let’s write. (Hãy cùng viết).

  1. I have a truck, a ball, a plane, a train and a car. (Tôi có một chiếc xe tải, một quả bóng, một chiếc máy bay, một chiếc tàu lửa và một chiếc ô tô.)
  2. I like trucks. (Tôi thích những chiếc xe tải.)
  3. I keep my toys in the toy cupboard. (Tôi cất những món đồ chơi của tôi trong tủ đồ chơi.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-07

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 17 - Lesson 2

Bài 1.  Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

  1. Do you have any parrots? (Bạn có con vẹt nào không?)
    Yes, i do. (Vâng, mình có.)
  2. How many parrots do you have? (Bạn có bao nhiêu con vẹt?)
    I have five. (Mình có năm con vẹt.)

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

a) How many dogs do you have? (Bạn có bao nhiêu con chó (cún)?)

I have two. (Mình có hai con.)

b) How many goldfish do you have? (Bạn có bao nhiêu con cá vàng?)

I have three. (Mình có ba con.)

c)   How many parrots do you have? (Ban có bao nhiêu con vẹt?)

I have four. (Mình có bốn con.)

d)   How many cats do you have? (Bạn có bao nhiêu con mèo?)

I have three. (Mình có ba con.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-008

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng đọc).

How many dogs do you have? (Bạn có bao nhiêu con chó?)

I have one. (Mình có một con.)

How many goldfish do you have? (Bạn có bao nhiêu con cá vàng?)

I have four. (Mình có bốn con.)

How many parrots do you have? (Bạn có bao nhiêu con vẹt?)

I have three. (Mình có ba con.)

How many cats do you have? (Bạn có bao nhiêu con mèo?)

I have two. (Mình có hai con.)

Bài 4. Listen and number. (Nghe và điền số).

  1. 3

Audio script

  1. Nam: Do you have any goldfish? (Bạn có con cá vàng nào không?)
    Mai: Yes, I do. (Có, mình có cá vàng)
    Nam: How many goldfish do you have? (Bạn có bao nhiêu con cá vàng?)
    Mai: I have four. (Mình có bốn con cá vàng)
  2. Mai: Do you have any cats? (Bạn có con mèo nào không?)
    Nam: No, I don't. (Không, mình không có con mèo nào)
    Mai: How about dogs? (Vậy thì chó thì sao?)
    Nam: Yes, I do. (Có, mình có chó)
    Mai: How many dogs do you have? (Bạn có bao nhiêu con chó?)
    Nam: I have one dog. (Mình có một con chó)
  3. Nam: Do you have any cats? (Bạn có con mèo nào không?)
    Mai: Yes, I do. (Có, mình có mèo)
    Nam: How many cats do you have? (Bạn có bao nhiêu con mèo?)
    Mai: I have three. (Mình có ba con mèo)
  4. Nam: Do you have any parrots? (Bạn có con vẹt nào không?)
    Mai: Yes, I do. (Có, mình có vẹt)
    Nam: How many parrots do you have? (Bạn có bao nhiêu con vẹt)
    Mai: I have two. (Mình có hai con vẹt)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-09

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 5. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

Nam, Linda and Mai like pets. they have different pets. Nam has two dogs and three parrots. Linda has three cats and one dog. Mai has for goldfish. 

Nam, Linda và Mai thích những con vật nuôi. Họ có những con vật nuôi khác nhau. Nam có hai con chó và ba con vẹt. Linda có ba con mèo và một con chó. Mai có bốn con cá vàng.

  1. Nam has two dogs and three parrots. (Nam có hai con chó và ba con vẹt)
  2. Linda has three cats and one dog. (Linda có ba con mèo và một con chó)
  3. Mai has four goldfish. (Mai có bốn con cá vàng)

Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

  1. Do you like pets? (Bạn có thích thú nuôi không?)
    Yes, I do. (Vâng, mình có thích.)
  2. What pets do you have? (Bạn có loại vật nuôi nào?)
    I have a dog, three cats, five goldfish, and two parrots. (Mình có một con chó, ba con mèo, năm con cá vàng, và hai con vẹt.)
  3. How many pets do you have? (Bạn có bao nhiêu con thú nuôi?)
    I have eleven. (Mình có 11 con thú nuôi.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-10

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 17 - Lesson 3

Bài 1. Listen and repeat. (Đọc và lặp lại)

 i-e    kite 

This is my kite. (Đây là cái diều của tôi)

i        shi

I like ships. (Mình thích chiếc thuyền)

 Bài 2. Listen and write. (Nghe và viết).

  1. Kite    
  2. ships

Audio script

  1. I have a new kite. (Mình có một con diều mới)
  2. Do you like ships? (Bạn có thích tàu thủy không?)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-11

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

Do you like toys?

Do you like toys?

Yes, I do. Yes, I do.

Do you like trucks?

No, I don't. No, I don't.

What toys do you like? 

I like ships. I like ships.

How many ships do you have? 

I have four. I have four.

Do you like pets? 

Yes, I do. Yes, I do.

Do you like dogs?

No, I don't. No, I don't.

What pets do you like? 

I like cats. I like cats.

How many cats do you have? 

I have two. I have two.

Bạn thích đồ chơi không?

Bạn thích đồ chơi không?

Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn thích xe tải không?

Không, mình không thích.

Không, mình không thích.

Bạn thích đồ chơi nào?

Mình thích những chiếc thuyền. Mình thích những chiếc thuyền. 

Bạn có bao nhiêu chiếc thuyền?

Mình có bốn chiếc thuyền. Mình có bốn chiếc thuyền. 

Bạn thích vật nuôi không?

Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn thích chó không?

Không, mình không thích. Không, mình không thích.

Bạn thích vật nuôi gì?

Mình thích những con mèo. Mình thích những con mèo.

Bọn có bao nhiêu con mèo?

Mình có hai con mèo. Mình có hai con mèo.

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

  1. c
    Do you like toys? (Bạn có thích đồ chơi không?)
    Yes, I do. (Có, mình thích)
  2. a
    What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi nào?)
    Robots. (Rô-bốt)
  3. d
    What pets do you like? (Bạn thích thú nuôi nào?)
    Cats. (Mèo)
  4. b
    How many cats do you have? (Bạn có bao nhiêu con mèo?)
    Nine. (Chín)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-12

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 5. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

I have many toys. I have five trucks, three planes, and ten yo-yos. My friend Mary has some pets. She has two dogs and three cats. What about you? What toys do you like? How many pets do you have?

Mình có nhiều đồ chơi. Mình có năm xe tải, ba máy bay, và mười yo-yo. Bạn Mary của mình có một vài con vật nuôi. Cô ấy có hai con chó và ba con mèo. Còn bạn thì sao? Đồ chơi bạn thích là gì? Bạn có bao nhiêu vật nuôi?

Bài 6. Project. (Đề án/Dự án).

Vẽ và tô màu đồ chơi hoặc vật nuôi của em.

Nói cho các bạn ở lớp nghe về chúng.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-17-13

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.