Freetalk English hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 18

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 18

Để phục vụ tốt hơn cho việc học tập và giảng dạy của quý thầy cô và các bạn học sinh, Freetalk English sẽ cung cấp cho mọi người tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 18.

Mong rằng, thông qua tài liệu dưới đây, Freetalk English có thể giúp mọi người nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục tiểu học.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-01

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Ngữ pháp - Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 18

1. Hỏi và đáp ai đó đang làm gì

Chúng ta sử dụng cấu trúc sau để hỏi ai đó đang làm gì:

What are you doing?

Bạn đang làm gì?


Đáp:

I’m + V-ing... 

Tôi đang...


Ex: What are you doing? (Bạn đang làm gì?)

I'm doing my laundry. (Tôi đang giặt đồ.)

What are you doing on Monday morning? (Bạn sẽ làm gì vào sáng thứ Hai?)

I am going to school. (Tôi sẽ đi học.)


Khi chủ ngữ trong câu ở ngôi thứ 3 số ít là she/ he (cô ấy/ cậu ấy), chúng ta sử dụng cấu trúc sau:

Hỏi:

What’s he/she doing?

Anh ấy/cô ấy đang làm gì?


Đáp:

He’s/she’s+ V_ing

Anh ấy/cô ấy đang ...


Ex: What's he doing? (Cậu ấy đang làm gì?)

He's making cake. (Cậu ấy đang làm bánh)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-02

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

2. Ngữ pháp mở rộng. - Present Continuous Tense (Thì hiện tại tiếp diễn)

1) Công thức (Form):

Thể Chủ ngữ (S) Động từ (V)

2) Cách thành lập động từ V-ing

* Thông thường chúng ta thêm đuôi -ing sau các động từ (Ex: watch - watching, do - doing,...).

* Các động từ kết thúc bởi đuôi "e", chúng ta bỏ "e" sau đó thêm đuôi "-ing" (Ex: invite → inviting, write → writing)

* Các động từ kết thúc bởi đuôi "ie", chúng ta đổi "ie" thành "y" rồi thêm "-ing" (Ex: lie → lying, die → dying,.,.)

* Các động từ kết thúc bởi đuôi "ee", chúng ta chỉ cần thêm đuôi "ing " (Ex: see → seeing).

* Các động từ kết thúc bởi một phụ âm mà trước đó là một nguyên âm đơn thì chúng ta nhân đôi phụ âm đó (Ex: begin → beginning; swim → swimming).

3) Cách sử dụng (uses):

a) Diễn tả hành động diễn ra vào thời điểm đang nói:

Ex: She is learning English now.

Bây giờ cô ấy đang học tiếng Anh.

* Với các trạng từ: now, at the moment, at present, today.


b) Một kế hoạch trong tương lai./ Một cuộc hẹn (tomorrow (ngày mai), next week (tuần tớì) tonight (tối nay)).

Ex: We are having breakfast at 8 am tomorrow.

Chúng tôi sẽ đang ăn sáng lúc 8 giờ sáng mai.

* Khi trong câu dùng các động từ mang tính chuyển động như: go (đi), come (đến), leave (rời khỏi), arrive (đến nơi), move (di chuyển), have (có)... thì không cần dùng các trạng từ chỉ thời gian. Ex: Don't come early. We are having a nice party.

Đừng đến sớm. Chúng tôi đang có buổi tiệc long trọng.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-03

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 18 - Lesson 1

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

  1. I'm home. Where are you, Hoa? (Mình ở nhà. Bạn ở đâu vậy Hoa?)
    I'm in my room. (Mình ở trong phòng mình.)
  2. What are you doing? (Bạn đang làm gì?)
    I'm reading. (Mình đang đọc sách.)

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

  1. What are you doing? (Bạn đang làm gì?)
    I'm reading. (Mình đang đọc sách.)
  2. What are you doing? (Bạn đang làm gì?)
    I'm cooking. (Mình đang nấu ăn.)
  3. What  are you doing? (Bạn đang làm gì?)
    I'm listening to music. (Mình đang nghe nhạc.)
  4. What  are you doing? (Bạn đang làm gì?)
    I'm cleaning the floor. (Mình đang lau nền nhà.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-04

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 3. Let’s talk. (Hãy cùng nói).

What are you doing? (Bạn đang làm gì?)

I'm helping mother. (Mình đang giúp mẹ.)

What are you doing? (Bạn đang làm gì?)

I'm cooking. (Mình đang nấu ăn.)

What is your mother doing? (Mẹ bạn đang làm gì?)

My mother is cooking. (Mẹ mình đang nấu ăn.)

What are you doing? (Bạn đang làm gì?)

I'm listening to music. (Mình đang nghe nhạc.)

What are you doing? (Bạn đang làm gì?)

I'm cleaning the floor. (Mình đang lau nền nhà.)

What is your father doing? (Ba bạn đang làm gì?)

My father is cleaning the floor. (Ba mình đang lau nhà.)

Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu).

  1. b
  2. a
  3. b


Audio script

  1. Hoa's mother: Where are you, Hoa? (Con đang ở đâu vậy, Hoa?)
    Hoa: I'm in my room. (Con đang ở trong phòng của con)
    Hoa's mother: What are you doing? (Con đang làm gì thế?)
    Hoa: I'm reading. (Con đang đọc sách)
  2. Nam's mother: Where are you, Nam? (Con đang ở đâu vậy, Nam?)
    Nam: I'm in the living room. (Con đang ở trong phòng khách)
    Nam's mother: What are you doing? (Con đang làm gì thế?)
    Nam: I'm watching TV. (Con đang xem TV)
  3. Mai's mother: Where are you, Mai? (Con đang ở đâu vậy, Mai?)
    Mai: I'm in the kitchen room. (Con đang ở trong bếp)
    Nam's mother: What are you doing? (Con đang làm gì thế?)
    Nam: I'm cooking. (Con đang nấu ăn)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-05

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

Today Mai’s family is at home. Mai’s father is in the living room. He is reading. Mai’s brother is listening to music. Mai and her mother are in the kitchen. They are cooking. 

Hôm nay, gia đình Mai ở nhà. Ba Mai ở trong phòng khách. Ông ấy đang đọc sách. Anh trai Mai đang nghe nhạc. Mai và mẹ đang ở trong nhà bếp. Họ đang nấu ăn.


What are you doing?

  1. Mai's father is reading. (Ba Mai đang đọc sách.)
  2. Her brother is listening to music. (Anh trai cô ấy đang nghe nhạc.)
  3. Mai and her mother are cooking. (Mai và mẹ cô ấy đang nấu ăn.)

Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

  1. What are you doing? (Bạn đang làm gì thế?)
    I'm reading in my room. (Mình đang đọc sách trong phòng mình.)
  2. What is your father doing? (Bạn đang làm gì thế?)
    My father is watching TV in the living room. (Ba mình đang xem TV trong phòng khách.)
  3. What is your mother doing? (Mẹ bạn đang làm gì thế?)
    My mother is cooking in the kitchen. (Mẹ mình đang nấu ăn trong nhà bếp.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-06

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 18 - Lesson 2

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

  1. Where's Peter? (Peter ở đâu?)
    He's in the room. (Cậu ấy ở trong phòng ạ.)
  2. What's he doing there? (Cậu ta đang làm gì ở đó?)
    He's doing his homework. (Cậu ấy đang làm bài tập về nhà của cậu ấy.)

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

  1. What's she doing? (Cô ấy đang làm gì?)
    She is singing. (Cô ấy đang hát.)
  2. What's he doing? (Ông ấy đang làm gì?)
    He is drawing. (Ông ta đang vẽ.)
  3. What's he doing? (Ông ấy đang làm gì?)
    He is playing the piano. (Ông ấy đang đàn piano.)
  4. What's she doing? (Cô ấy đang làm gì?)
    She is watching TV. (Cô ấy đang xem ti vi.)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-07

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 3. Let’s talk. (Hãy cùng nói).

What's he doing? (Cậu ấy đang làm gì?)

He is playing the skateboarding. (Cậu ta đang chơi trượt ván.)

What's he doing? (Ông ấy đang làm gì?)

He is watching TV. (Ông ta đang xem ti vi.)

What's she doing? (Cô ấy đang làm gì?)

She is playing the piano. (Cô ấy đang đàn piano.)

What's she doing? (Cô ấy đang làm gì?)

She is drawing a picture. (Cô ấy đang vẽ tranh.)

Bài 4. Listen and number. (Nghe và điền số).

  1. 2


Audio script

  1. Nam: Where's Tony? (Tony đang ở đâu?)
    Mai: He's in the living room. (Cậu ấy đang ở trong phòng khách)
    Nam: What's he doing? (Cậu ấy đang làm gì vậy?)
    Mai: He's watching TV. (Cậu ấy đang xem TV)
  2. Tony: Where's Mai? (Mai đang ở đâu?)
    Linda: She's in her bedroom. (Bạn ấy đang ở trong phòng ngủ của bạn ấy)
    Tony: What's she doing? (Bạn ấy đang làm gì vậy?)
    Linda: She's drawing a picture. (Bạn ấy đang vẽ tranh)
  3. Nam: Where's Peter? (Peter đang ở đâu?)
    Linda: He's in the garden. (Cậu ấy đang ngoài vườn)
    Nam: What's he doing? (Cậu ấy đang làm gì vậy?)
    Linda: He's listening to music. (Cậu ấy đang nghe nhạc)
  4. Hoa: Where's Linda? (Linda đang ở đâu?)
    Tony: She's in the kitchen. (Bạn ấy đang ở trong bếp)
    Hoa: What's she doing there? (Bạn ấy đang làm gì ở trong ấy vậy?)
    Tony: She's cooking. (Bạn ấy đang nấu ăn)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-08

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 5. Read and match. (Đọc và nối)

1 - b
What are you doing? - I'm playing the piano.

Bạn đang làm gì vậy? - Mình đang chơi piano.


2 - d
What's Mai doing? - She's cooking.

Mai đang làm gì vậy? - Bạn ấy đang nấu ăn.


3 - a
What's Peter doing? - He's watching TV.

Peter đang làm gì vậy? - Cậu ấy đang xem TV.


4 - c
What are Tony and Linda doing? - They're skating

Tony và Linda đang làm gì vậy? - Họ đang trượt ván.


Bài 6. Let’s sing. (Hãy cùng hát).

I love my parents

I love you, Mummy. I love you, Mummy.

I love you so much. Do you know that?

You never know how much I love you.

Oh, Mummy! I love you so much.

I love you, Daddy. I love you, Daddy.

I love you so much. Do you know that?

You never know how much I love you.

Oh, Daddy! I love you so much.

Con yêu bố mẹ

Con yêu mẹ, mẹ ơi. Con yêu mẹ, mẹ ơi.

Con yêu mẹ rất nhiều. Mẹ có biết không?

Mẹ không bao giờ biết được con yêu mẹ biết bao.

Ôi, mẹ yêu! Con yêu mẹ rất nhiều.

Con yêu bố, bố ơi. Con yêu bố, bố ơi.

Con yêu bố rất nhiều. Bố có biết không?

Bố không bao giờ biết được con yêu bố biết bao.

Ôi, bố yêu! Con yêu bố rất nhiều.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-09

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 18 - Lesson 3

Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

ea reading        He's reading.

aw drawing She's drawing a picture.

Bài 2.  Listen and write. (Nghe và viết).

  1. reading 
  2. drawing


Audio script

  1. My sister is reading. (Chị của tớ đang đọc sách)
  2. Linda is drawing in her room. (Linda đang vẽ ở trong phòng của cô ấy)

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-10

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

What are you doing?

What are you doing?

I'm drawing. 

I'm drawing.

What is she doing?

She's singing. 

She's singing.

What is he doing?

He's reading. 

He's reading.

What are they doing?

They're dancing. 

They're dancing.

Bạn đang làm gì?

Bạn đang làm gì?

Mình đang vẽ tranh. 

Mình đang vẽ tranh.

Cô ấy đang làm gì?

Cô ấy đang hát. 

Cô ấy đang hát.

Cậu ấy đang làm gì?

Cậu ấy đang đọc sách. 

Cậu ấy đang đọc sách. 

Họ đang làm gì?

Họ đang nhảy múa. 

Họ đang nhảy múa.

Bài 4. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

My name is Quan. Today my family is at home. We are in the living room. My father is watching TV. My mother is playing the piano. My brother is listening to music and I am singing. 

Tên tôi là Quân. Hôm nay, gia đình tôi ở nhà. Chúng tôi ở trong phòng khách. Ba tôi đang xem ti vi. Mẹ tôi đang chơi đàn piano. Anh trai tôi đang nghe nhạc và tôi đang hát. 

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-11

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

  1. His family is at home. (Gia đình cậu ấy ở nhà.)
  2. His father is watching TV. (Bố cậu ấy đang xem TV.)
  3. His mother is playing the piano. (Mẹ cậu ấy đang chơi đàn piano.)
  4. His brother is listening to music. (Anh trai cậu ấy đang nghe nhạc.)
  5. He is singing. (Cậu ấy đang hát.)

Bài 6. Project. (Đề án/Dự án).

Nói cho bạn ở lớp biết họ đang làm gì.

He is playing the piano. (Cậu ấy đang chơi đàn piano.)

He is listening to phone. (Cậu ấy đang nghe điện thoại.)

He is listening to music. (Cậu ấy đang nghe nhạc.)

She is singing. (Cô ấy đang hát.)

She is dancing. (Cô ấy đang nhảy múa.)


Mong rằng bài viết này hữu ích cho các bạn. 

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-18-12

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.