Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 3 cùng Freetalk English

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 3 bởi Freetalk English.

Đây là tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 3 do Freetalk English sưu tầm và gửi đến quý thầy cô giáo và các bạn học sinh. Mong mọi người sẽ thấy thú vị và có ích.

Từ vựng - Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 3

Tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa

this

/ðis/

đây

that

/ðæt/

kia

yes

/jes/

đúng/vâng

no

/nou/

sai/không

is

/iz/

not

/nɔt/

không

it

/it/

nó/người đó

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-3-01

Hãy đăng ký nhận tư vấn khóa học NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà cực kỳ giá trị nhé.
Đăng ký ngay tại ĐÂY.
Bạn cảm thấy bài viết có ích không? Hãy theo dõi Freetalk English trên Facebook để có thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé. (bấm vào ĐÂY)

Ngữ pháp - Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 3

Giới thiệu ai đó:

- This is + (name).

- That is + (name).


Ví dụ:

- This is Mai. (Đây là Mai)

- That is Trang. (Kia là Trang)


Hỏi tên của người nào đó:

(?) Is  + this/that + (name)?

(+) Yes, it is.

(-) No, it is not. It’s + (name).


Ví dụ:

  • Is this Dong? (Đây có phải Đông không?)
    Yes, it is. (Đúng vậy)
  • Is that Dao? (Kia có phải Đào không?)
    No, it is not. It’s Nga. (Không phải đâu. Đó là Nga)


Ngữ âm - Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 3

Luyện phát âm những âm /t/, /y/ và những từ tiếng Anh dưới đây:


/t/

toy
/tɔi/

ten
/ten/

Tom

/tɔm/

tell

/tel/

/y/

yes

/jes/

yeah
/jeə/

you
/ju:/

your

/jɔ:/

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-3-02

Hãy đăng ký nhận tư vấn khóa học NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà cực kỳ giá trị nhé.
Đăng ký ngay tại ĐÂY.

Bạn cảm thấy bài viết có ích không? Hãy theo dõi Freetalk English trên Facebook để có thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé. (bấm vào ĐÂY)

Giải bài tập - Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 3

I. Hãy viết bài hội thoại sau bằng tiếng Anh

  1. Nam: Xin chào. Tôi tên là Nam.

_________________________________

  1. Hoa: Xin chào. Tôi tên là Hoa.

_________________________________

  1. Nam: Bạn có khoẻ không?

_________________________________

  1. Hoa: Tớ khoẻ cảm ơn bạn. Thế còn bạn?

_________________________________

  1. Nam: Tớ khoẻ, cảm ơn. Tạm biệt.

_________________________________

  1. Hoa: Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

_________________________________

Đáp án: 

  1. Nam: Hello. My name is Nam 
  2. Hoa: Hi, I'm Hoa.
  3. Nam: How are you?
  4. Hoa: I'm fine, thanks. How about you?
  5. Nam: I am fine, thank you. Goodbye.
  6. Hoa: Bye. See you later.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-3-03

Hãy đăng ký nhận tư vấn khóa học NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà cực kỳ giá trị nhé.
Đăng ký ngay tại ĐÂY.

Bạn cảm thấy bài viết có ích không? Hãy theo dõi Freetalk English trên Facebook để có thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé. (bấm vào ĐÂY)

II. Hãy đáp lại các câu sau:

  1. Hello, I'm Alan.

_________________________________

  1. Nice to meet you.

_________________________________

  1. How are you?

_________________________________

  1. Goodbye. See you later.

_________________________________

Gợi ý:

  1. Hi, I am Le. 
  2. Nice to meet you, too. 
  3. I am fine, thank you. 
  4. Bye. See you later.

III. Hãy xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa.

  1. i c e n. _________________________________
  2. t a s h n k. _________________________________
  3. a e l t r. _________________________________
  4. b e y o g o d. _________________________________
  5. i n e f _________________________________

Đáp án:

1. Nice

2. Thanks 

3. later

4. Goodbye

5. fine

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-3-04

Hãy đăng ký nhận tư vấn khóa học NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà cực kỳ giá trị nhé.
Đăng ký ngay tại ĐÂY.

Bạn cảm thấy bài viết có ích không? Hãy theo dõi Freetalk English trên Facebook để có thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé. (bấm vào ĐÂY)

IV. Hãy sắp xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý.

  1. I'm fine, thank you. And you?
  2. Hello, Nam.
  3. How are you?
  4. Hi, Peter.
  5. Fine, thanks.
  6. Goodbye.
  7. Bye. See you later.

Đáp án: 

1 - b; 2 - d; 3 - c; 4 - a; 5 - e; 6 - f; 7 - g

hoặc: 1 - d; 2 - b; 3 - c; 4 - a; 5 - e; 6 - f; 7 - g

 

Mong rằng tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 3 của Freetalk English cung cấp có ích cho quý thầy cô và các bạn học sinh.
Chúc mọi người giảng dạy và học tập thật tốt.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-3-05

Hãy đăng ký nhận tư vấn khóa học NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà cực kỳ giá trị nhé.
Đăng ký ngay tại ĐÂY.

Bạn cảm thấy bài viết có ích không? Hãy theo dõi Freetalk English trên Facebook để có thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé. (bấm vào ĐÂY)