Freetalk English hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 8

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 8

Để phục vụ tốt hơn cho việc học tập và giảng dạy của quý thầy cô và các bạn học sinh, Freetalk English sẽ cung cấp cho mọi người tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 8.

Mong rằng, thông qua tài liệu dưới đây, Freetalk English có thể giúp mọi người nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục tiểu học.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-01

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Ngữ pháp - Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 8

1. Đại từ chỉ định ở dạng số ít (this, that):

This có nghĩa là này, cái này, đây

This dùng để chỉ người hoặc vật ở gần người nói.

This is + đồ dùng học tập.

Đây là ...

Ex: This is my pen.

Đây là cái bút của tôi.

That có nghĩa là đó, cái đó, điều đó

That dùng để chỉ người hoặc vật ở xa người nói.

That is + đồ dùng học tập.

Đó là ...

Ex: Those are my eraser.

Đó là cục tẩy của tôi.

Khi muốn đặt câu hỏi thì đảo ngược vị trí của động từ ra đứng trước chủ từ, và cuối câu thêm dấu hỏi như sau:

Is + this/ that + singular noun (danh từ số ít)?

Đây/ Đó có phải là ...?

Ex: This is your ruler. Đây là cây thước của bạn.

Is this your ruler?

Đây có phải là cây thước của bạn không?

Để khẳng định lại những đồ dùng bạn mới giới thiệu là của bạn phải không, chúng ta dùng câu hỏi tỉnh lược ở dạng số nhiều là Is it? (Nó là của bạn?/ Thật vậy à?).

Ex: A: That is my pen.

Đây là cái bút của tôi.

B: Is it?

Thật vậy à?

A: Yes, it is.

Vâng, đúng vậy.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-02

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

2. Đại từ chỉ định ở dạng số nhiều (these, those):

These có nghĩa là này, cái này, đây

These là dạng số nhiều của this.

These dùng để chỉ người hoặc vật ở gần người nói.

These are + đồ dùng học tập.

Đây là những...

Ex: These are my books.

Đây là những quyển sách của tôi.

Those có nghĩa là đó, cái đó, điều đó

Those là dạng số nhiều của that.

Those dùng để chỉ người hoặc vật ở xa người nói.

Those are + đồ dùng học tập.

Đó là những...

Ex: Those are my pencils.

Đó là những cây viết chì của tôi.

Khi muốn đặt câu hỏi thì đảo ngược vị trí của động từ ra đứng trước chủ từ, và cuối câu thêm dấu hỏi như sau:

Are + these/ those + plural noun (danh từ số nhiều)?

Đây/ Đó có phải là những...?

Ex: These are your rulers. Đây là những cây thước của bạn.

Are these your rulers?

Đây có phải là những cây thước của bạn không?

Để khẳng định lại những đồ dùng bạn mới giới thiệu là của bạn phải không, chúng ta dùng câu hỏi tỉnh lược ở dạng số nhiều là Are they? (Chúng là của bạn à?/ Thật vậy à?)

Ex: A: Those are my pencils.

Đây là những cây viết chì của tôi.

B: Are they?

Thật vậy à?

A: Yes, they are.

Vâng, đúng vậy.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-03

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 8 - Lesson 1

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a) This is my pen. Đây là viết máy của tôi.

Is it? Viết máy là của bạn à?

Yes, it is. Vâng, chính nó.

b) That's my rubber. Đó là cục tẩy (gôm) của tôi.

Is it? Cục tẩy (gôm) là của bạn à?

Yes, it is. Vâng, chính nó.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

a) This is my pencil. Đây là bút chì của tôi.

That's my pencil. Đó là bút chì của tôi.

b) This is my pencil case. Đây là hộp bút chì của tôi.

That's my pencil case. Đó là hộp bút chì của tôi.

c) This is my school bag. Đây là chiếc cặp của tôi.

That's my school bag. Đó là chiếc cặp của tôi.

d) This is my notebook. Đây là quyển tập của tôi.

That's my notebook. Đó là quyển tập của tôi.

e) This is my pencil sharpener. Đây là đồ gọt bút chì của tôi.

That's my pencil sharpener. Đó là đồ gọt bút chì của tôi.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-04

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 3: Let's talk. (Chúng ta cùng nói).

This is my pencil. Đây là bút chì của tôi.

This is my rubber. Đây là cục tẩy của tôi.

This is my book. Đây là quyển sách của tôi.

That's my pencil. Đó là bút chì của tôi.

That's my school bag. Đó là chiếc cặp của tôi.

That's my book. Đó là quyển sách của tôi.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

1. b 2. c 3. a

Audio script

  1. Mai: This is my pencil.

Tony: Is it?

Mai: Yes, it is.

  1. Tony: That's my school bag.

Mai: Is it?

Tony: Yes, it is.

  1. Tony: This is my book.

Mai: Is it?

Tony: Yes, it is.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-05

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 5: Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

a) 1. This is my ruler. Đây là cây thước của tôi.

It is new. Nó mới.

b) 2. That is my rubber. Đó là cục tẩy của tôi.

It is old. Nó cũ.

Bài 6: Let's play. (Chúng ta cùng chơi).

Giáo viên có thể hướng dẫn cho các em chơi trò chơi:

Slap the board ("Đập tay" lên bảng) rubber (cục tẩy), pencil (bút chì), ruler (thước), school bag (cặp), pencil sharpener (gọt bút chì), book (sách), pencil case (hộp bút chì), pen (bút máy).

Dán những bức tranh về đồ dùng học tập lên bảng.

Gọi 2 đội, mỗi đội gồm 4 học sinh lên bảng.

Sau đó cô giáo sẽ đọc to câu có đồ dùng học tập. Ví dụ "It's a book. (Đó là quyển sách) Lúc này, mỗi học sinh trong nhóm phải chạy nhanh đến bức tranh có từ đó và "đập" lên từ đó. Cuối cùng đội nào có số lần "đập" vào đồ dùng học tập đúng nhiều hơn sẽ là đội chiến thắng.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-06

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 8 - Lesson 2

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a) These are my books. Đây là những quyển sách của tôi.

Are they? Thật vậy à?

Yes, they are. Vâng, đúng.

b) Those are my pencils. Đó là những cây bút chì của tôi.

Are they? Thật vậy à?

Yes, they are. Vâng, đúng.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

a) These are my notebooks. Đây là những quyển tập của tôi.

Those are my notebooks. Đó là những quyển tập của tôi.

b) These are my pens. Đây là những bút máy của tôi.

Those are my pens. Đó là những bút máy của tôi.

c) These are my pencil cases. Đây là những hộp bút chì của tôi.

Those are my pencil cases. Đó là những hộp bút chì của tôi.

d) These are my rubbers. Đây là những cục tẩy của tôi.

Those are my rubbers. Đó là những cục tẩy của tôi.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-07

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 3: Let's talk. (Chúng ta cùng nói).

These are my books. Đây là những quyển sách của tôi.

These are my pens. Đây là những bút máy của tôi.

Those are my notebooks. Đó là những quyển tập của tôi.

Those are my pencil cases. Đó là những hộp bút chì của tôi.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và đánh số).

a 3 b 4 c 2 d 1

Audio script

  1. Nam: Hello, Mr Robot. These are my rulers.

Robot: Are they?

Nam: Yes, they are.

  1. Linda: Hello, Mr Robot. Those are my notebooks.

Robot: Are they?

Linda: Yes, they are.

  1. Peter: Hello, Mr Robot. These are my pens.

Robot: Are they?

Peter: Yes, they are.

  1. Mai: Hi, Mr Robot. Those are my pencil cases.

Robot: Are they?

Mai: Yes, they are.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-08

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết)

Xin chào! Tên của mình là Nam. Đây là lớp của mình. Nó nhỏ nhưng đẹp. Đây là bàn và đồ dùng học tập của mình. Đây là cặp của mình. Nó thì lớn. Đây là những quyển sách và quyển tập của mình. Chúng thì mới. Đây là những hộp bút chì và viết máy. Chúng cũng mới. Nhìn kìa! Đó là những người bạn mới của mình.

My name is Nam. Tên của mình là Nam.

My classroom is small but nice.

Lớp của mình nhỏ nhưng đẹp.

My school bag is big. Cặp của mình thì lớn.

My books and notebooks are new.

Những cuốn sách và tập của mình thì mới.

My pencil cases and pens are new too.

Những hộp bút chì và viết máy của mình cũng mới.

Bài 6. Let's write. (Chúng ta cùng viết).

  1. These are my books and pens.

Đây là những cuốn sách và viết máy của mình.

  1. Those are my pencils and rulers.

Đó là những bút chì và thước của mình.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-11

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 8 - Lesson 3

Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

r ruler Those are rulers. Đó là những cây thước.

th these These are pens. Đây là những viết máy.

Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

1. rulers 2. these

Audio script

  1. These are my rulers.
  2. Are these your books?

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-12

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 3: Let's chant. (Chúng ta cùng ca hát).

Look! Look! Look! Nhìn này! Nhìn này! Nhìn này!

Look! Look! Look! Nhìn này! Nhìn này! Nhìn này!

These are books. Đây là những quyển sách.

They're my books. Chúng là những quyển sách của mình.

Look! Look! Look! Nhìn này! Nhìn này! Nhìn này!

These are pens. Đây là những bút máy.

They're my pens. Chúng là những bút máy của mình.

Look! Look! Look! Nhìn này! Nhìn này! Nhìn này!

Those are robots. Đó là những người máy.

They're my robots. Chúng là những người máy của mình.

Look! Look! Look! Nhìn này! Nhìn này! Nhìn này!

Those are notebooks. Đó là những quyển tập.

They're my notebooks. Chúng là những quyển tập của mình.

Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

1 - b This is a pen. Đây là bút máy.

2 - d That is a pencil sharpener. Đó là đồ gọt bút chì.

3 - a These are pencil cases. Dày là những hộp bút chì.

4 - c Those are books. Đó là những quyển sách.

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-13

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

  1. Hello! My name is Linda.

Xin chào! Tên của mình là Linda.

  1. This is my rubber.

Đây là cục tẩy của mình.

  1. These are my pencils and notebooks.

Đây là những cây bút chì và tập của mình.

  1. Look! That is my school bag.

Nhìn kìa! Đó là cặp của mình.

  1. And those are my notebooks.

Và đó và những quyển tập của mình.

Bài 6: Project. (Dự án/Đề án)

Vẽ dụng cụ học tập của em. Tô màu và viết tên của chúng

Đưa chúng cho bạn em xem.


Mong rằng bài viết này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh. 

Chúc mọi người giảng dạy và học tập tốt.

- Freetalk English

huong-dan-hoc-tieng-anh-lop-3-unit-8-14

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.