Cách nói giờ và tất tần tật về thời gian trong tiếng Anh.

Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày liên quan đến những câu nói rất thông dụng trong cuộc sống. Hỏi giờ cũng là một trong những câu nói hay được dùng trong giao tiếp. Vậy hỏi giờ như nào và trả lời ra sao thì hãy cùng Freetalk English tìm hiểu qua bài viết này nhé! 


Trước tiên hãy làm quen một chút với những từ vựng tiếng Anh liên quan đến thời gian nhé!


1. Second – /ˈsɛkənd/ — Giây

2. Minute – /ˈmɪnɪt/ — Phút

3. Hour – / ˈaʊə/ — Tiếng

4. Week – /wiːk/ — Tuần

5. Decade – /ˈdɛkeɪd/ — Thập kỷ

6. Century – /ˈsɛnʧʊr/ — Thế kỷ

7. Weekend – /ˈwiːkˈɛnd/ — Cuối tuần

8. Month – /mʌnθ/ — Tháng

9. Year – /jɪə/ — Năm

10. Millennium – /mɪˈlɛnɪəm/ — Thiên niên kỷ

11. Morning – /ˈmɔːnɪŋ/ — Buổi sáng

12. Afternoon – /ˈɑːftəˈnuːn/ — Buổi chiều

13. Evening – /ˈiːvnɪŋ/ — Buổi tối

14. Midnight – /ˈmɪdnaɪt/ — Nửa đêm

15. Dusk – /dʌsk/ — Hoàng hôn

16. Dawn – / dɔːn/ — Bình minh

17. Am — Buổi sáng

18. Pm — Buổi chiều



BẠN NGẠI GIAO TIẾP? BẠN THIẾU TỰ TIN TIẾNG ANH? THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN FREETALK ENGLISH – NÓI ĐƯỢC TIẾNG ANH CHỈ SAU 63 NGÀY!!!


Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm về những trạng từ chỉ tần suất sau đây:

1. Never – /ˈnɛvə/ — Không bao giờ

2. Often – /ˈɒf(ə)n/ — Thường xuyên

3. Occasionally – /əˈkeɪʒnəli / — Thỉnh thoảng

4. Rarely – /ˈreəli/ — Hiếm khi

5. Normally – /ˈnɔːməli/ — Thường xuyên

6. Alway – /ˈɔːlweɪz / — Luôn luôn

7. Sometimes – /ˈsʌmtaɪmz/ — Thỉnh thoảng, đôi khi

8. Seldom – /ˈsɛldəm/ — Ít khi, hiếm khi

9. Usually – /ˈjuːʒʊəli / — Thường xuyên


BẠN NGẠI GIAO TIẾP? BẠN THIẾU TỰ TIN TIẾNG ANH? THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN FREETALK ENGLISH – NÓI ĐƯỢC TIẾNG ANH CHỈ SAU 63 NGÀY!!!


Cách hỏi và nói giờ trong tiếng Anh

Khi bạn rơi vào tình huống mà cần phải biết giờ trong khi bạn lại không có đồ dùng nào có thể xem giờ, hoặc có ai đó lại gần và hỏi giờ bạn, hãy tìm hiểu một số mẫu câu hỏi giờ sau đây: 

1- What’s the time? 

     /wɒts ðə taɪm/

    Bây giờ là mấy giờ vậy?

2- What time is it? 

     /wɒt taɪm ɪz ɪt/

     Bây giờ là mấy giờ?

3- Can you tell me the time, please? 

     /kʊd juː tɛl miː ðə taɪm, pliːz/

     Bạn làm ơn có thể xem giúp tôi mấy giờ rồi được không?

4- Do you happen to have the time? 

     /duː juː ˈhæpən tuː hæv ðə taɪm/

     Bạn có biết mấy giờ rồi không vậy?

5- Do you know what time it is? 

    /duː juː nəʊ wɒt taɪm ɪt ɪz/

    Bạn có biết mấy giờ rồi không?


Khi đó bạn có thể trả lời dựa theo một số mẫu:

 about ... khoảng … giờ

 almost … gần … giờ

 just gone … hơn … giờ

 it’s … bây giờ …

 exactly … chính xác là … giờ


Hay khi bạn cũng không rõ bây giờ là bao nhiêu giờ

– Sorry, my watch is slow/fast. – Xin lỗi, đồng hồ của tôi bị chậm/nhanh. 

– My phone is out of battery. – Điện thoại của tôi hết pin mất rồi. 

– Unfortunately, I left my watch at home. – Thật không may, tôi quên mất đồng hồ của mình ở nhà rồi. 



BẠN NGẠI GIAO TIẾP? BẠN THIẾU TỰ TIN TIẾNG ANH? THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN FREETALK ENGLISH – NÓI ĐƯỢC TIẾNG ANH CHỈ SAU 63 NGÀY!!!



Các cách nói giờ:


1, “Past” được dùng để nói về giờ hơn trong tiếng Anh. 

Số phút – past – số giờ

Ví dụ:

8h20 — twenty past eight

4h15 — a quarter past four (15 phút = a quarter)


2, “To” được dùng để nói giờ kém trong tiếng Anh.

Số phút – to – số giờ 

Ví dụ: 

9h40 — twenty to ten

2h55 — five to three

9h45 — a quarter to ten


NOTE(chú ý): Đối với nói giờ kém thì bạn sẽ phải chú ý đối với số phút và số giờ khi nói: 

– ví dụ 8h45 thì sẽ nói là  “a quarter to nine” nghĩa là “15 phút nữa đến 9h” hay “9h kém 15”

– vì vậy khi nói giờ kém, số phút sẽ là 60 – số phút hiện tại còn số giờ sẽ là giờ hiện tại thêm 1.

 

3, Khi nói chung chung về giờ thì bạn chỉ cần nói theo tuần tự số giờ và số phút

1h30 — one thirty 

9h45 — nine forty-five


BẠN NGẠI GIAO TIẾP? BẠN THIẾU TỰ TIN TIẾNG ANH? THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN FREETALK ENGLISH – NÓI ĐƯỢC TIẾNG ANH CHỈ SAU 63 NGÀY!!!


Dưới đây là một số ví dụ về giờ bạn có thể tham khảo: 

1. Two fifteen/A quarter after two : Hai giờ mười lăm

2. Two thirty/Half past two : Hai giờ ba mươi 

3. Two forty-five/A quarter to three : Ba giờ kém mười lăm 

4. Two oh five : Hai giờ năm phút 

5. Two twenty/Twenty after two : Hai giờ hai mươi 

6. Two forty/Twenty to three : Hai giờ bốn mươi 

7. Two fifty-five/Five to three : Hai giờ năm mươi lăm 

8. Noon/Twelve noon: Mười hai giờ trưa

9. Midnight/Twelve midnight: Mười hai giờ đêm


BẠN NGẠI GIAO TIẾP? BẠN THIẾU TỰ TIN TIẾNG ANH? THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN FREETALK ENGLISH – NÓI ĐƯỢC TIẾNG ANH CHỈ SAU 63 NGÀY!!!