Trọn bộ bí kíp từ vựng học tiếng Anh chuyên ngành MARKETING

Bạn đã biết trọn bộ tiếng Anh chuyên ngành Marketing hay chưa? Ngay sau đây chúng tôi sẽ chia sẻ cho các bạn tầm quan trọng của tiếng Anh chuyên ngành nói chung và tiếng anh ngành Marketing nói riêng.

Tầm quan trọng của tiếng Anh chuyên ngành

Xã hội đang ngày càng phát triển, và đi cùng với đó là vai trò của Tiếng Anh chuyên ngành cũng trở thành công cụ đắc lực để phát triển công việc.

Không thể phủ nhận được vai trò của tiếng anh chuyên ngành trong cuộc sống khi ngày nay mỗi ngành đều được mở cửa, việc sử dụng tiếng anh trở nên cần thiết trong việc thăng tiến, hỗ trợ giao tiếp.

Thiếu tiếng anh học thuật, bạn sẽ gặp không ít những khó khăn và hạn chế trong phát triển sự nghiệp sau này.

Đặc biệt với ngành marketing, tiếng anh lại có giá trị hơn bao giờ hết bởi lĩnh vực này được cập nhật hàng ngày. Nếu không có tiếng anh, bạn sẽ không thể đi kịp với thời đại và xu thế phát triển của ngành.

Công nghệ thông tin phát triển như vũ bão, website, trang mạng xã hội và tìm kiếm đều coi tiếng anh là ngôn ngữ chính thức. 

Vì vậy, điều gì sẽ xảy ra nếu tiếng anh của bạn chỉ mới dừng lại ở mức giao tiếp cơ bản thông thường?

tieng-anh-chuyen-nganh-marketing-1

  • Lượng từ vựng của lĩnh vực mà bạn đang học sẽ bị hạn chế!
  • Việc kết nối với mọi người sẽ vô cùng khó khăn!
  • Bản thân sẽ tự động bị lùi lại so với thế giới!

Học tiếng anh chuyên ngành sẽ giúp bạn tìm hiểu chuyên sâu trong lĩnh vực của mình, mở cửa cho con đường nghề nghiệp tương lai.

Bạn cũng có thể đi du học, theo đuổi chương trình đào tạo của nước ngoài mà không cần phải học lại từ đầu.

FREETALK ENGLISH – TIẾNG ANH 1 THẦY 1 TRÒ HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI BẬN RỘN. THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN – TỰ TIN NÓI TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

Bạn sẽ đọc được những tài liệu chuyên môn mà không cần phải dùng công cụ dịch. Bạn cũng có cơ hội tham gia các hội thảo, trao đổi với cộng sự.

Bạn cũng có thể đối mặt với áp lực công việc, tự đánh giá được sự hiểu biết của mình.

Thế nhưng có một vấn đề bạn cần lưu tâm. Đó là tiếng anh chuyên ngành không hề giống tiếng anh cơ bản thông thường. Vì đặc thù của mỗi nghề nghiệp là khác nhau. Ít có khóa học nào là dạy tiếng anh chuyên ngành lắm. 

Hầu hết mọi người sẽ học tiếng anh giao tiếp, tiếng anh cơ bản, tiếng anh chứng chỉ thay vì học một khóa học tiếng anh chuyên ngành bài bản.

Hãy cập nhật một số website của freetalkenglish để có cho mình một nền tảng tiếng anh chuyên ngành thú vị nhé!

freetalkenglish.edu.vn

freetalkenglish.com.vn

freetalkenglish.vn

Để có thể bắt kịp theo thời đại mới, và biến việc chinh phục tri thức tiến đến thành công của chúng ta dễ dàng hơn, hãy đầu tư học tiếng Anh chuyên ngành thật kĩ ngay từ lúc còn có thể. 

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành martketing

A

Advertising: Quảng cáo

Auction-type pricing: Định giá qua hinhg thức đấu giá

B

Benefit: Lợi ích

Break-even analysis: Phân tích hoà vốn

Break-even point: Điểm hoà vốn

Brand acceptability: Sự chấp nhận thương hiệu

Brand awareness: Tính nhận thức thương hiệu

Brand loyalty: Lòng trung thành với thương hiệu

Brand mark: Điểm nhận biết thương hiệu

Brand name: Tên thương hiệu

Brand preference: Sự ưa thích đến thương hiệu

Brand equity: Giá trị của nhãn hiệu


Buyer: Người mua

By-product pricing: Định giá sản phẩm thứ cấp

C

Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc

Cash discount: Giảm giá nếu trả bằng tiền mặt

Cash rebate: Phiếu giảm giá

Channels: Kênh phân phối

Channel level: Cấp kênh phân phối

Channel management: Quản trị kênh phân phối

Communication channel: Kênh truyền thông

Consumer: Người tiêu dùng

Customer: Khách hàng

Customer - segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng

Copyright: Bản quyền

Cost: Chi Phí

Coverage: Mức độ che phủ ( trong lĩnh vực này là: kênh phân phối)

Cross elasticity: độ co giãn của cầu so với sản phẩm thay thế/ bổ sung

Culture: Văn hóa

D

Decider: Người ra quyết định (trong hành vi mua)

Demand elasticity: Độ co giãn của cầu

Demographic environment: Môi trường nhân khẩu học

Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp

Discount: Giảm giá

Discriminatory pricing: Định giá phân biệt

Distribution channel: Kênh phân phối

Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà

Dutch auction: Đấu giá kiểu Hà Lan - hình thức đấu giá ngược - đấu giá giảm dần.

E

Early adopter: Khách hàng thích nghi nhanh

Economic environment: Môi trường kinh tế

End-user: Người sử dụng/ khách hàng cuối cùng

English auction: Đấu giá kiểu Anh - đấu giá thuận - đấu giá tăng dần

Evaluation of alternatives: Đánh giá phương án thay thế

Exchange: Trao đổi

Exclusive distributio: Phân phối độc quyền

F

Franchising: Chuyển nhượng đặc quyền thương hiệu

Functional discount: Giảm giá chức năng

G

Gatekeeper: người gác cổng - Nhân viên bán hàng, nhân viên tư vấn của thương hiệu tại điểm tiếp xúc với khách hàng.

Geographical pricing: Định giá theo vị trí địa lý

Going-rate pricing: Định giá theo giá thị trường

Group pricing: Định giá theo nhóm

H

Horizontal conflict: Mâu thuẫn hàng ngang

I

Image pricing: Định giá theo hình ảnh

Income elasticity: Co giãn của cầu theo thu nhập

Influencer: Người ảnh hưởng

Information search: Tìm kiếm thông tin

Initiator: Người khởi đầu

Innovator: Khách hàng đổi mới

Intensive distribution: Phân phối đại trà

Internal record system: Hệ thống thông tin nội bộ

FREETALK ENGLISH – TIẾNG ANH 1 THẦY 1 TRÒ HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI BẬN RỘN. THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN – TỰ TIN NÓI TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

L

Laggard: Nhóm khách hàng lạc hậu

Learning curve: Hiệu ứng thực nghiệm/ kinh nghiệm/ học tập

List price: Giá niêm yết

Location pricing: Định giá theo vị trí

Long-run Average Cost – LAC: Chi phí trung bình trong dài hạn

Loss-leader pricing: Định giá lỗ để kéo khách

tieng-anh-chuyen-nganh-marketing-2

M

Marketing: Tiếp thị

Mail questionnair: Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư

Market coverage: Mức độ che phủ thị trường

Marketing channel: Kênh tiếp thị

Marketing concept: Quan điểm thiếp thị

Marketing decision support system: Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

Marketing information system: Hệ thống thông tin tiếp thị

Marketing intelligence: Tình báo tiếp thị

Marketing mix: Tiếp thị hỗn hợp

Marketing research: Nghiên cứu tiếp thị

Markup pricing: Định giá cộng lời vào chi phí

Mass-customization marketing: Tiếp thị cá thể hóa theo số đông

Mass-marketing: Tiếp thị đại trà

Middle majority: Nhóm (khách hàng) số đông

Modified rebuy: Mua lại có thay đổi

MRO-Maintenance Repair Operating: Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng

Multi-channel conflict : Mâu thuẫn đa cấp

N

Natural environment: Yếu tố (môi trường) tự nhiên

Need: Nhu cầu

Network: Mạng lưới

New task: Mua mới

O

Observation: Quan sát

OEM – Original Equipment Manufacturer: Nhà sản xuất thiết bị gốc

Optional- feature pricing: Định giá theo tính năng tuỳ chọn

P

Packaging: Đóng gói

Perceived – value pricing: Định giá theo giá trị nhận thức

Personal interviewing: Phỏng vấn trực tiếp

Physical distribution: Phân phối vật chất

Place: Phân phối

Political-legal environment: Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý

Positioning: Định vị

Post-purchase behavior: Hành vi sau mua

Price: Giá

Price discount: Giảm giá

Price elasticity: Co giãn ( của cầu) theo giá

Primary data: Thông tin sơ cấp

Problem recognition: Nhận diện vấn đề

Product: Sản phẩm

Product Concept : Quan điểm trọng sản phẩm

Product-building pricing: Định giá trọn gói

Product-form pricing: Định giá theo hình thức sản phẩm

Production concept: Quan điểm trọng sản xuất

Product-line pricing: Định giá theo họ sản phẩm

Product-mix pricing: Định giá theo chiến lược sản phẩm

Product-variety marketing: Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm

Promotion: Chiêu thị

Promotion pricing: Đánh giá khuyến mãi

Public Relation: Quan hệ công chúng

Pull Strategy: Chiến lược (tiếp thị) kéo

Purchase decision: Quyết định mua

Purchaser: Người mua (trong hành vi mua)

Push Strategy: Chiến lược tiếp thị đẩy

Q

Quantity discount: Giảm giá cho số lượng mua lớn

Questionnaire: Bảng câu hỏi

R

Relationship marketing: Tiếp thị dựa trên quan hệ

Research and Development (R & D): Nguyên cứu và phát triển

Retailer: Nhà bán lẻ

S

Sales concept: Quan điểm trọng bán hàng

Sales information system: Hệ thống thông tin bán hàng

Sales promotion: Khuyến mãi

Satisfaction: Sự thỏa mãn

Sealed-bid auction: Đấu giá kín

Seasonal discount: Giảm giá theo mùa

Secondary data: Thông tin thứ cấp

Segment: Phân khúc

Segmentation: (Chiến lược) phân thị trường

Selective attention: Sàng lọc

Selective distortion: Chỉnh đốn

Selective distribution: Phân phối sàng lọc

Selective retention: Khắc họa

Service channel: Kênh dịch vụ

Short-run Average Cost –SAC: Chi phí trung bình trong ngắn hạn

Social – cultural environment: Môi trường văn hóa xã hội

Social marketing concept: Quan điểm tiếp thị xã hội

Special-event pricing: Định giá cho những sự kiện đặc biệt

Straight rebuy: Mua lại trực tiếp

Subculture: Văn hóa phụ

Survey: Điều tra

FREETALK ENGLISH – TIẾNG ANH 1 THẦY 1 TRÒ HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI BẬN RỘN. THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN – TỰ TIN NÓI TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

Survival objective: Mục tiêu tồn tại

T

Target market: Thị trường mục tiêu

Target marketing: Tiếp thị mục tiêu

Target-return pricing: Định gía theo lợi nhuận mục tiêu

Task environment: Môi trường tác nghiệp

Technological environment: Môi trường công nghệ

The order-to-payment cycle: Chu kỳ đặt hàng và trả tiền

Timing pricing: Định giá theo thời điểm mua

Trademark: Nhãn hiệu đăng ký

Transaction: Giao dịch

Two-part pricing: Định giá hai phần

U

User: Người sử dụng

V

Value: Giá trị

Value pricing: Định giá theo giá trị

Vertical conflict: Mâu thuẫn hàng dọc

W

Want: Mong muốn

Câu nói nổi tiếng của Cha đẻ ngành Marketing - Philip Kotler - tiếng anh chuyên ngành Marketing

1. Authentic marketing is not the art of selling what you make but knowing what to make

 -> Tiếp thị không phải là nghệ thuật bán những gì bạn làm mà biết phải làm gì

2. The aim of marketing is to reduce the need for selling

-> Mục đích của tiếp thị là giảm nhu cầu bán hàng

3. Marketing is the creative use of truth

-> Marketing là sự sử dụng sáng tạo của sự thật

4. The aim of selling is to satisfy a customer need; the aim of marketing is to figure out his need

-> Mục đích của việc bán hàng là để đáp ứng nhu cầu của khách hàng; Mục đích của tiếp thị là tìm ra nhu cầu của anh ấy

5. It is no longer enough to satisfy your customers. You must delight them

-> Nó không còn là đáp ứng nhu cầu khách hàng của bạn. Bạn phải làm hài lòng họ

6. Marketing is the homework that we do before we have a product

-> Tiếp thị là bài tập về nhà mà chúng tôi làm trước khi có sản phẩm

7. Who should ultimately design the product? The customer, of course

-> Ai cuối cùng nên thiết kế sản phẩm? Khách hàng, tất nhiên rồi

8. Markets always change faster than marketing

-> Thị trường luôn thay đổi nhanh hơn tiếp thị

9. The art of marketing is the art of brand building. If you are not a brand, you are a commodity. Then price is everything and the low-cost producer is the only winner

-> Nghệ thuật tiếp thị là nghệ thuật xây dựng thương hiệu. Nếu bạn không phải là một thương hiệu, bạn là một hàng hóa. Sau đó, giá là tất cả và nhà sản xuất chi phí thấp là người chiến thắng duy nhất

10. Marketing is the ability to hit the mark

-> Marketing là khả năng đánh dấu

11. I want to improve my business every day rather than relying on a breakthrough every year.

-> Tôi muốn cải thiện công việc kinh doanh của mình hàng ngày chứ không dựa vào 1 đột phá trong mỗi năm.