Cùng bé học tiếng Anh về đồ vật trong gia đình

Freetalk English xin gửi tới bạn và bé 100 từ vựng về đồ vật trong tiếng Anh cùng với 30 câu danh ngôn tiếng Anh hay nhất về gia đình. 

Học tiếng Anh chưa bao giờ là quá sớm trong xu thế hội nhập hiện nay. Xu thế cho trẻ nhỏ tiếp xúc sớm với tiếng Anh càng ngày càng lớn. 

Hàng trăm các khóa học tiếng Anh được giới thiệu đến cho bạn khiến bạn bị ngộp thở. 

Bạn cảm thấy khó khăn để tìm khóa học tiếng Anh cho bé nhà bạn. 

Bạn không biết nên bắt đầu từ đâu hay làm cách nào để tạo cảm hứng học tiếng Anh cho bé nhà mình. 

Tại sao không thử những thứ thân thuộc xung quanh đồ vật trong nhà nhỉ. 

Cho bé học tiếng Anh giao tiếp NGAY TỪ HÔM NAY với những khóa học ƯU ĐÃI SỐC của Freetalk English.

Đăng ký ngay tại ĐÂY trước ngày 31/08/2019 để nhận được những phần quà cực KHỦNG nhân dịp sinh nhật 4 tuổi của Freetalk English

Đồ vật trong tiếng Anh - đồ vật trong nhà bếp

1, Bowl: cái bát

2, Plate: Cái đĩa

3, Chopsticks: Đôi đũa

4, Tablespoon: Thìa xúc cơm

5, Knife: Cái dao

6, Fork: Cái dĩa

7, Teaspoon: Thìa pha trà, pha cà phê

8, Ladle: Thìa múc canh

9, Scissors: Cái kéo

10, Spatula: Cái xẻng lật thức ăn

11, Whisk: Cây đánh trứng

12, Stove: Cái bếp

13, Pot: Nồi

14, Pan: Chảo

15, Rice cooker: Nồi cơm điện

Có thể bạn quan tâm:

50+ tên các con vật bằng tiếng Anh 

50+ từ vựng tiếng Anh về những vạn vật xung quanh mẹ và bé

16, Pressure cooker: Nồi áp suất

17, Fridge: Tủ lạnh

18, Blender: Máy xay sinh tố

19, Microwave: Lò vi sóng

20, Oven: Lò nướng

21, Cup: Tách( trà, cà phê)

22, Glass: Cốc thủy tinh

23, Toaster: Máy nướng bánh mì

24, Kettle: Ấm đun nước

25, Chopping board: Cái thớt

Đồ vật trong tiếng Anh - đồ vật trong nhà tắm

26, Toothbrush: Bàn chải đánh răng

27, Tootpaste: Kem đánh răng

28, Floss: Chỉ nha khoa

29, Mouthwash: Nước súc miệng

30, Shower: Buồng tắm

31, Showerhead: Vòi hoa sen

32, Bathtub: Bồn tắm

33, Washing machine: Máy giặt

34, Sink: Bồn rửa mặt

35, Mirror: Gương

Có thể bạn quan tâm:

6 bước học từ vựng tiếng Anh để không bao giờ quên

21 tính từ nói về sự “xinh đẹp” trong tiếng Anh.

36, Hand towel: Khăn tay

37, Bath towel: Khẳn tắm

38, Faucet: Vòi nước

39, Bucket: cái xô

40, Bath sponge: Bông tắm

41, Comb: Cái lược

42, Hair Brush: Cái chải tóc

43, Hairdrier: Máy sấy tóc

44, Razor: Dao cạo râu

45, Shampoo: Dầu gội

46, Conditioner: Dầu xả

47, Shower gel: Sữa tắm

48, Soap: Xà phòng

49, Toilet: Bồn cầu

50, Toilet paper: Giấy vệ sinh

Đồ vật trong tiếng Anh- đồ vật trong phòng khách

51, Drapes: Cái rèm

52, Cushion: Cái đệm

53, Sofa: Ghế Sopha

54, Rug: Thảm trải sàn

55, Armchair: Ghế bành

56, Bookcase: Tủ sách

57, Fireplace: Lò sưởi

58, Frame: Khung ảnh

59, Recliner: Ghế sa lông

60, Remote control: Điều khiển 

Có thể bạn quan tâm:

7 Website Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Hiệu Quả

62, Television: tivi

63, Window curtain: Rèm che cửa sổ

64, Clock: Đồng hồ

65, Speaker: Loa

66, Vase: Bình hoa

67, Stereo: Cái đài

68, Fan: Cái quạt

69, Calender: Cái lịch

70, Bookself: Kệ sách

71, Switch: Công tắc

72, Chair: Cái ghế

73, Air conditioning: Máy điều hòa

74, Lamp: Cái đèn 

75, Desk: Cái bàn

Đồ vật trong tiếng Anh- đồ vật trong phòng ngủ

76, Pillowcase: Vỏ gối

77, Bed: Cái giường

78, Dressing table: Bàn trang điểm

79, Wallpaper: Giấy dán tườn

80, Carpet: Thảm lau chân

81, Mattress: Nệm 

82, Bedspread: Khăn trai giường

83, Blanket: Chăn

84, Alarm clock: Đồng hồ báo thức

85, Air conditioner: Máy điều hòa

86, Comforter: Chăn lông

Có thể bạn quan tâm: Tất tần tật về màu hồng trong tiếng anh

87, Hanger: Giá treo

88, Closet: Tủ quần áo

89, Blinds: Rèm chắn sáng

90, Jewellery box: Hộp đựng trang sức

91, Safe: Két sắt

92, Heater: Máy sưởi

93, Pyjama: Bộ đồ ngủ

94, Lotion: Kem dưỡng da

95, Humidifier: Máy tạo ẩm

96, Night table: bàn nhỏ để đầu giường

97, Wardrobe: Tủ quần áo

98, Fitted sheet: ga bọc giường

99, Bureau: Bàn làm việc

100, Crib: Cũi 

30 câu danh ngôn tiếng Anh hay nhất về gia đình

1, Family means no one gets left behind or forgotten.

Gia đình nghĩa là không ai bị bỏ lại sau hay quên lãng.

2, Siblings: Children of the same parents, each of whom is perfectly normal until they get together.

3, What can you do to promote world peace? Go home and love your family

Bạn có thể làm gì để tuyên truyền về hòa bình thế giới? Đó chính là trở về nhà và yêu thương gia đình bạn thật nhiều.

4, To understand your parents’s love, you must raise children yourself.

Chỉ có tự mình nuôi nấng một đứa trẻ, bạn mới có thể tình yêu của cha mẹ

5, Charity begins at home, but should not end there.

Sự sẻ chia bắt đầu từ gia đình, nhưng hãy lan tỏa thay vì dừng lại ở đó.

6, A good marriage would be between a blind wife and a deaf husband.

Một cuộc hôn nhân viên mãn là giữa một bà vợ mù và một ông chồng điếc.

7, Family is not an important thing, it’s everything.

Gia đình không phải là thứ quan trọng, nó là tất cả mọi thứ của bạn

8, The power of finding beauty in the humblest things makes home happy and life lovely.

Cùng nỗ lực tìm kiếm cái đẹp trong những điều nhỏ bé nhất khiến gia đình trở nên hạnh phúc và cuộc sống trở nên đáng yêu muôn phần.

9, A man travels the world over in search of what he needs, and returns home to find it.

Một người đàn ông đi khắp cả thế gian này để tìm thứ ông ta muốn là gì, và ông ta lại tìm thấy nó ở chính ngôi nhà của mình.

10, When everything goes to hell, the people who stand by you without flinching- they are your family.

Khi mọi thứ sụp đổ xuống địa ngục, nhưng người vẫn ở bên bạn không một chút do dự chính là gia đình của bạn

11, Spare the rod and spoil the child- that is true. But, beside the rod, keep an apple to give him when he has done well.

Yêu cho roi cho vọt- Chính xác. Nhưng bên cạnh đó, hãy giữ lại 1 phần quà mỗi khi chúng làm được việc tốt.

12, A happy family is an earlier heaven.

Một gia đình hạnh phúc là một thiên đường trần gian.

13, Don’t handicap your children by making their lives easy

Đừng cản trở sự phát triển của con cái bạn bằng việc cho chúng một cuộc sống quá dễ dàng.

14, Families are like music, some high notes, some low notes, but always a beautiful song. 

Gia đình giống như một bản nhạc, có nốt cao, nốt trầm, nhưng nó vẫn luôn là một bản nhạc tuyệt vời nhất.

15, If you have a place to go, it is a home. If you have someone to love, it is a family. If you have both, it is a blessing.

Nếu bạn có một nơi để trở về, đó chính là nhà. Nếu bạn có ai đó để yêu thương, đó chính là gia đình. Nếu bạn có cả 2 thứ đó, đó chính là phước lành của bạn.

16, The family is one of nature’s masterpieces.

Gia đình là một kiệt tác của tạo hóa.

17, A man should never reglect his family for business.

Một người đàn ông không bao giờ nên coi trọng sự nghiệp hơn gia đình.

18, Without a family, man, alone in the world, trembles with the cold.

Không có gia đình, con người sẽ cô độc, run rẩy trong sự lạnh giá.

19, When you look at your life, the greatest happinesses are family happinesses.

Khi bạn nhìn vào cuộc đời của mình, hạnh phúc lớn nhất không gì ngoài hạnh phúc gia đình

20, At the end of the day, a loving family should find everything forgivable.

Sau tất cả, một gia đình yêu thương nên trao đi sự tha thứ.

21, You are born into your family and your family is born into you. No returns. No exchanges.

Gia đình tạo nên bạn và sau này bạn lại tạo nên một gia đình. Sẽ không có sự xáo trộn hay một sự thay đổi nào khác.

22, Family is where the life begins and the love never ends.

Gia đình là nơi sự sống bắt đầu và tình yêu không bao giờ kết thúc.

23, Dad is a son’s first hero. A daughter’s first love.

Cha là siêu anh hùng đầu tiên của bé trai và là tình yêu đầu đời của bé gái.

24, The greatest leagacy we can leave our children is happy memories.

Di sản lớn nhất chúng ta để lại cho con trẻ chính là những kí ức tuyệt vời.

25, Houses are built to live in and not to look on.

Ngôi nhà được xây nên để chúng sống. Không phải để cho đẹp.

26, Family members are like branches on a tree, we all grow in different directions, yet our roots remain as one.

Một gia đình giống như một nhành cây, tuy phân nhánh nhưng chung một cội nguồn.

27, The world, we’d discovered, doesnt’t love you like your family loves you.

Thế giới này mà chúng ta đã khám phá, chẳng hề yêu thương chúng ta như cách gia đình yêu thương chúng ta.

28, One father is more than a hundred schoolmasters.

Một người cha tuyệt vời hơn cả trăm người thầy.

29, You dont’t choose your family. They are God’s gift to you, as you are to them.

Bạn không thể chọn việc mình sinh ra ở gia đình nào. Bất cứ gia đình nào đều là món quà Chúa ban cho bạn. Cũng như việc bạn là món quà dành cho họ vậy.

30, Family is the most important thing in the world

Gia đình là thứ quan trọng nhất thế gian đối với mỗi con người.

Trên đây là 100 đồ vật trong tiếng Anh và 30 câu danh ngôn tiếng Anh hay nhất về gia đình mà Freetalk English vừa cung cấp cho các bạn. Chung các bạn có một khoảng thời gian học tiếng Anh vui vẻ cùng bé. 

Cho bé học tiếng Anh giao tiếp NGAY TỪ HÔM NAY với những khóa học ƯU ĐÃI SỐC của Freetalk English.

Đăng ký ngay tại ĐÂY trước ngày 31/08/2019 để nhận được những phần quà cực KHỦNG nhân dịp sinh nhật 4 tuổi của Freetalk English