Từ vựng tiếng Anh về Ô nhiễm môi trường - ô nhiễm không khí

Hiện nay tình trạng ô nhiễm không khí đang có những diễn biến phức tạp. Cùng xem những từ vựng tiếng anh về ô nhiễm không khí nói riêng và ô nhiễm môi trường nói chung nhé !!

Từ vựng về ô nhiễm môi trường - danh từ

Air/soil/water pollution: ô nhiễm không khí/đất/nước

Absorption: sự hấp thụ

Acid deposition: mưa axit

Acid rain: mưa axit

Activated carbon: than hoạt tính

Activated sludge: bùn hoạt tính

Aerobic attached-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám

Aerobic suspended-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng

Alternatives: giải pháp thay thế

Biodiversity: đa dạng sinh học

Contamination: sự làm nhiễm độc

Carbon dioxin: CO2

Culprit (of): thủ phạm (của)

Crops: mùa màng

Coastal ecosystem: hệ sinh thái ven bờ

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Deforestation: phá rừng

Environmental pollution: ô nhiễm môi trường

Ecosystem: hệ thống sinh thái

Greenhouse: hiệu ứng nhà kính

Government's regulation: sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ

Greenhouse gas emissions: khí thải nhà kính

Ground water: nguồn nước ngầm

Gas exhaust/emission: khí thải

Global warming: nóng lên toàn cầu

Groundwater: nguồn nước ngầm

Habitats: môi trường sống

Ozone layer: tầng ozon

Natural resources: tài nguyên thiên nhiên

Marine ecosystem: hệ sinh thái dưới nước

Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn

Pollutant: chất gây ô nhiễm

Polluter: người/tác nhân gây ô nhiễm

Pollution: sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm

Preserve biodiversity: bảo tồn sự đa dạng sinh học

Shortage/ the lack of: sự thiếu hụt

Solar panel: tấm năng lượng mặt trời

Soil erosion: xói mòn đất

Soil: đất

Wind/solar power/energy: năng lượng gió/mặt trời

Woodland/forest fire: cháy rừng

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Từ vựng tiếng Anh về ô nhiễm môi trường - Tình từ

Toxic/poisonous: độc hại

Effective/efficient/efficacious: hiệu quả

Thorny/head-aching/head splitting: đau đầu

Serious/acute: nghiêm trọng

Excessive: quá mức

Fresh/pure: trong lành

Pollutive: bị ô nhiễm

tu-vung-tieng-anh-ve-o-nhiem-moi-truong-1

Từ vựng tiếng Anh về ô nhiễm môi trường - Động từ

Pollute: ô nhiễm

Dispose: thải

Release: thải, loại

Get rid of: thải ra

Contaminate: làm nhiễm độc

Catalyze (for): xúc tác (cho)

Exploit: khai thác

Cut/reduce: giảm thiểu

Conserve: giữ gìn

Make use of: lợi dụng

Take advantage of: tận dụng

Over-abuse: lạm dụng quá mức

Halt: dừng

Discontinue: ngưng

Stop: dừng lại

Tackle/cope with/deal with/grapple: giải quyết

Damage: phá hoại

Destroy: phá hủy

Limit: hạn chế

Curb: ngăn chặn

Control: kiểm soát

Climate change: biến đổi khí hậu

tu-vung-tieng-anh-ve-o-nhiem-moi-truong-2

Global warming: nóng lên toàn cầu

Cause/contribute to: nguyên nhân gây ra

Greenhouse (gas) emissions: khí thải nhà kính

Produce: tạo ra, sản xuất ra

Degrade: làm suy thoái

Harm: gây hại

Threaten: đe dọa

Log forests/rainforests/trees: chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối

Address: giải quyết

Combat: chống lại

Tackle: xử lý 

Fight: đấu tranh

Take action on: hành động

Offset carbon/CO2 emissions: làm giảm lượng khí thải carbon/CO2

Achieve: đạt được

Promote: thúc đẩy

Preserve: bảo tồn

Conserve: giữ gìn

Raise awareness of (n) : nâng cao nhận thức về 

Save: bảo vệ

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Từ vựng tiếng Anh về ô nhiễm môi trường

A bottle bank: một thùng lớn mà con người bỏ các chai không và các vật thủy tinh khác vào để chất thủy tinh có thể được sử dụng lần nữa

Ex: We use the bottle bank in town to recycle our green, brown and clear bottles.

(Chúng ta sử dụng “ngân hàng chai” tại trung tâm để tái sử dụng các chai màu xanh, nâu và trong.)

Recycle: thu nhặt và xử lý rác thải để sản xuất ra các vật liệu hữu ích mà có thể được sử dụng lại

Ex: It’s possible to recycle plastic drink cups to make pencils.

(Có khả năng tái sử dụng những chiếc ly bằng nhựa để làm bút chì.)

Organic: không sử dụng các chất hóa học nhân tạo trong việc trồng trọt cây hoặc nuôi thú vật để lấy thịt và các sản phẩm khác

Ex: Even though organic food is a bit more expensive I think it tastes so much better because they don"t use any chemicals in making it.

(Mặc dù thực phẩm sạch đắt tiền hơn nhưng tôi nghĩ nó ăn ngon hơn bởi vì họ không sử dụng bất kỳ chất hóa học nào để trồng nó.)

tu-vung-tieng-anh-ve-o-nhiem-moi-truong-3

Onserve energy / electricity / power: giữ và bảo vệ cái gì đó không phí phạm

Ex: To conserve electricity, he turned his central heating down and wore more clothes instead.

(Để tiết kiệm điện, anh ta giảm máy sưởi trung tâm và mặc thêm áo.)

Wind farm: các tua bin (các cấu trúc cao với các quạt mà được quay bằng gió) được sử dụng để sản xuất ra điện từ năng lượng gió

Ex: Everyone says they think wind farms are a good idea but no-one actually wants them near their house because they make such a racket.

(Mọi người nói rằng họ cho rằng nông trại gió là một sáng kiến hay nhưng không ai thật sự muốn chúng gần nhà của mình bởi vì chúng tạo ra sự ồn ào.)

Bạn có thấy thông tin trong bài viết này bổ ích không? Bấm vào ĐÂY để theo dõi trang Facebook của Freetalk English và biết thêm nhiều thông tin bổ ích hơn nữa nhé 

Đăng ký nhận tư vấn đăng ký khóa học của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được những phần quà CỰC GIÁ TRỊ và hưởng ưu đãi CỰC LỚN nhé.
Bấm vào ĐÂY để đăng ký.

Bài thuyết trình bằng tiếng Anh về ô nhiễm môi trường (bài mẫu)

Good morning everyone. Let me introduce myself. My name is Lam, studying at A High School. Today, I am very glad to tell you about my topic “Air pollution”. My presentation is divided into three main parts including (1) Causes of air pollution, (2) Impacts, and (3) Suggestion of solutions. It takes me about 15 minutes to cover all of the main parts of my talk. If you have any questions, I will be happy to answer them after my presentation.

Air pollution is becoming more and more serious

First of all, I would like to talk about the Causes of air pollution. The first cause I want to mention is gas emissions from factories and vehicles. As the gases from factories are not treated, they are very harmful to not only the air but also the environment. One of the substances contributing to the air pollution found in these gas is carbon dioxide (CO2) – one is also included in the gas emissions from vehicles. Additionally, nowadays, more and more plants and vehicles are appearing, contributing to the more serious of air pollution. The more gases discharged into the air, the more polluted the air is. And this brings a number of bad effects on both the environment and humans.

Now, I will continue with the second part about its impacts. Firstly, the polluted air certainly affects the environment. The air pollution means that the CO2 in the air is high, and this gas will cause the greenhouse effect. This phenomenon will result in global warming and this is very bad for the environment. Also, the ecosystem is influenced because, in places where the CO2 is more than Oxide, living things are hard to survive. They can die or become extinction. Another impact is harming human life. The polluted air damages people’s health because it causes respiratory diseases. Besides, it might have negative influences on daily life. As the air is polluted seriously, people will prefer staying at home rather than going out to avoid diseases, interrupting their lives. Moreover, pollution also costs the government money to handle problems. Every year, the government needs to spend a large amount of money to deal with air pollution to better society. If it is not prevented as soon as possible, the amount will increase gradually.

Trees are useful assistants to reduce air pollution

Finally, I want to talk about the suggestion for solutions to solve the air pollution problem. Objectively speaking, it would be better if the government have suitable strategies such as encouraging people not to cut down trees without its permission and to use public transport to reduce the number of the vehicles as well as implementing appropriate strict laws to require plants to treat their exhausted gas before they are discharged into the air. Subjectively speaking, we should be aware of air protection. We should use green energy and not cut down trees without permission from the government and travel by walk or by bike. Let’s protect our air for the next generation together.

This brings me to the end of my presentation. To sum up, I would like to mention what I have said so far. First, I talk about the causes of air pollution. Next, its effects are mentioned, and finally, I suggest some solutions to protect our air. Thanks for listening. Now, it’s time for Q and A.