80 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUẦN ÁO VÀ THỜI TRANG BẠN CẦN BIẾT

Tham khảo ngay 80 từ vựng tiếng Anh về quần áo và thời trang vô cùng hữu ích nhằm tăng vốn từ vựng tiếng Anh chủ đề trang phục cho bản thân nhé

Ngày nay xu hướng thời trang ngày càng trở nên đa dạng, do vậy các kiểu quần áo cũng được đa dạng hoá, từ vựng tiếng Anh về quần áo và thời trang từ đó cũng ngày càng mở rộng. Nếu bạn là một tín đồ của quần áo và thời trang, dưới đây sẽ là 80 từ vựng hữu ích nhất mà bạn cần biết

tu-vung-tieng-anh-ve-quan-ao

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Áo - Tops

  1. Tube top: Áo ống, không dây
  2. Flounce top: Áo hở vai, có tay
  3. Tank top: Áo hai dây
  4. Crop top: Áo có tay, hở bụng
  5. Bustier: Áo dài tới eo, có phần cúp ngực
  6. Jacket: Áo khoác
  7. Raglan: Áo phông có màu tay áo khác với màu thân
  8. Basic tee/T-shirt: Áo phông
  9. Polo: Áo phông có cổ, ngắn tay
  10. Cardigan: Áo dài tay, có khuy cài
  11. Wrap: Áo có 2 vạt chéo buộc ngang
  12. Tunic: Áo trùm mông
  13. Blouse/Shirt: Áo sơ mi
  14. Sweater: Áo len

Skirt - Chân váy

  1. Miniskirt: Váy ngắn
  2. Sheath/Pencil: Váy bút chì
  3. Straight: Váy ống suôn thẳng từ trên xuống
  4. A-line: Váy chữ A
  5. Wraparound/Tulip: Váy xẻ
  6. Bubble: Váy phồng
  7. Ruffled/Layered: Váy tầng
  8. Culottes/Pen: Quần giả váy
  9. Fixed box pleated: Váy xếp ly
  10. Buttoned Straight: Váy đính hàng cúc dọc trải dài
  11. Knife pleated: Váy xếp ly phần hông
  12. Wrap: Váy xếp từng lớp
  13. Mermaid: Váy đuôi cá
  14. Gored: Váy có độ xòe nhẹ

tu-vung-tieng-anh-ve-thoi-trang

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.


Dress - Váy liền, đầm

  1. Bodycon: Váy bó sát
  2. Princess: Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo
  3. Polo: Váy có phần thân trên giống áo thun cổ bẻ Polo
  4. Sheath: Đầm ngắn dáng ôm cơ bản áo dài tay
  5. Coat: Váy được cách điệu từ áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc
  6. House: Váy sơ mi dáng dài, có 2 túi phía trước
  7. Shirtwaist: Váy dáng dài áo cổ bẻ, thân váy có một hàng cúc trải dài
  8. Drop waist: Kiểu váy eo thấp/váy lùn
  9. Trapeze: Váy suông xòe rộng từ trên xuống
  10. Sundress: Váy xòe, xếp ly, hai dây
  11. Wraparound: Váy có phần đắp ngực chéo
  12. Tunic Dress: Váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe
  13. Jumper: Váy khoét nách cổ xẻ sâu
  14. A-line: Váy chữ A
  15. Flounce: Váy có phần áo hở vai
  16. Babydoll: Đầm xoè


Pants - Quần

  1. Shorts: Quần đùi
  2. City shorts: Quần ngố
  3. Romper: Bộ quần áo liền thân (phần quần ngắn)
  4. Jumpsuit: Bộ quần áo liền thân (phần quần dài)
  5. Legging/Skinny: Quần bó
  6. Straight: Quần ống đứng
  7. Bootcut: Quần bò ống loe
  8. Sweatpants/Jogger: Quần thể thao
  9. Tights: Quần tất
  10. Jeans: Quần bò
  11. Baggy/Harem: Quần thụng

tu-vung-tieng-anh-ve-quan-ao

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.

Hats - Mũ nón

  1. Baseball caps: Mũ lưỡi trai
  2. Beanie: Mũ len
  3. Beret: Mũ nồi
  4. Bowler: Mũ phớt cứng
  5. Bucket: Mũ tai bèo
  6. Cowboy: Mũ cao bồi
  7. Fisherman: Mũ vải vành ngắn (mũ câu cá)
  8. Fedora: Mũ phớt vải mềm
  9. Floppy: Mũ vành rộng
  10. Newsboy: Mũ nồi có lưỡi trai
  11. Panama: Mũ cói rộng vành
  12. Pillbox: Mũ thêu mạng che mặt
  13. Top: Mũ có phần thân cao, rộng vành
  14. Sailor: Mũ thuỷ thủ
  15. Trapper: Mũ lông trùm kín đầu

Shoes/Flats - Giày dép

  1. Ballet flats: Giày búp bê
  2. Flip-flops: Dép lê
  3. Crocs: Dép sục có quai
  4. Boots: Ủng, bốt
  5. High heels: Giày cao gót
  6. Athletic shoes/trainers: Giày thể thao
  7. Slippers: Dép lê đi trong nhà
  8. Platform shoes: Giày đế bánh mì
  9. Sandals: Dép xăng đan
  10. Oxford shoes: Giày da (thường của nam giới)

Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn trang bị được vốn từ vựng tiếng Anh về quần áo và thời trang phong phú hơn.

tu-vung-tieng-anh-ve-thoi-trang

Bạn có thấy bài viết này hữu ích không? Hãy theo dõi fanpage của Freetalk English để tìm thấy nhiều bài viết hữu ích hơn nữa nhé. (click chuột vào ĐÂY)

Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp của Freetalk English NGAY HÔM NAY để nhận được ưu đãi KHỦNG KHIẾP.
Click vào ĐÂY để nhận tư vấn và kiểm tra trình độ MIỄN PHÍ.