Khi học tiếng Anh có rất nhiều động từ bất quy tắc mà bạn cần phải chú ý khi sử dụng. Cùng Freetalk English tìm hiểu động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là gì? 350+ động từ bất quy tắc được sử dụng thường xuyên nhất.
1. Động từ bất quy tắc tiếng Anh là gì?
Động từ bất quy tắc là một phần rất quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh. Khi học tiếng Anh, người học chắc chắn sẽ gặp rất nhiều động từ bất quy tắc trong giao tiếp, đọc hiểu và viết. Hiểu rõ động từ bất quy tắc sẽ giúp bạn sử dụng đúng các thì trong tiếng Anh, đặc biệt là thì quá khứ và thì hoàn thành.
Khái niệm động từ bất quy tắc
Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là những động từ không tuân theo quy tắc thêm “-ed” khi chuyển sang dạng quá khứ (V2) hoặc quá khứ phân từ (V3). Điều này có nghĩa là mỗi động từ bất quy tắc sẽ có cách biến đổi riêng, không giống như các động từ có quy tắc.
Nói cách khác, động từ bất quy tắc là những động từ có sự thay đổi đặc biệt khi chia thì. Vì không có quy tắc chung, người học cần ghi nhớ từng dạng của động từ bất quy tắc để sử dụng chính xác trong câu.
Ví dụ về động từ bất quy tắc
Ví dụ điển hình về động từ bất quy tắc là động từ “speak”:
-
V1: speak
-
V2: spoke
-
V3: spoken
Trong trường hợp này, “speak” là một động từ bất quy tắc vì khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ, nó không thêm “-ed” như các động từ thông thường. Chính vì vậy, “speak – spoke – spoken” được xếp vào nhóm động từ bất quy tắc.
Ngược lại, một động từ có quy tắc sẽ tuân theo quy tắc thêm -ed khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ.
Ví dụ:
-
study → studied → studied
Ở đây, “study” không phải là động từ bất quy tắc vì nó tuân theo quy tắc thêm -ed. Vì vậy, khi học tiếng Anh, người học cần phân biệt rõ động từ bất quy tắc và động từ có quy tắc.
Tại sao cần học động từ bất quy tắc?
Trong tiếng Anh, động từ bất quy tắc xuất hiện rất thường xuyên trong giao tiếp và văn viết. Nhiều động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh đều là động từ bất quy tắc, vì vậy việc ghi nhớ động từ bất quy tắc là điều bắt buộc đối với người học.
Trên thực tế, hơn 70% động từ phổ biến trong tiếng Anh là động từ bất quy tắc. Một số động từ bất quy tắc quen thuộc có thể kể đến như:
-
be
-
do
-
go
-
have
-
come
-
take
-
get
-
see
-
make
Những từ này đều là động từ bất quy tắc, vì chúng không biến đổi theo một quy tắc cố định khi chia sang các dạng khác nhau.
Ví dụ:
-
go → went → gone
-
take → took → taken
-
see → saw → seen
Mỗi động từ bất quy tắc sẽ có cách biến đổi khác nhau, vì vậy người học cần ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc để sử dụng chính xác.
Cách học động từ bất quy tắc hiệu quả
Vì động từ bất quy tắc không có quy tắc chung, cách tốt nhất để ghi nhớ động từ bất quy tắc là học thuộc và luyện tập thường xuyên. Người học có thể:
-
Học bảng động từ bất quy tắc theo nhóm.
-
Sử dụng động từ bất quy tắc trong câu hằng ngày.
-
Luyện tập bài tập chia thì với động từ bất quy tắc.
-
Đọc và nghe tiếng Anh để gặp lại động từ bất quy tắc nhiều lần.
Khi sử dụng động từ bất quy tắc thường xuyên, người học sẽ dần ghi nhớ các dạng của động từ bất quy tắc một cách tự nhiên.
2. Những trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc
Đối với các thì quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành và quá khứ hoàn thành, chúng ta cần sử dụng động từ bất quy tắc nhằm diễn tả:
- Một hành động đã diễn ra trong quá khứ (có thời gian được xác định) hoặc hành động xảy ra từ một thời điểm trong quá khứ kéo dài đến thời điểm hiện tại và sẽ tiếp tục diễn ra trong tương lai (có thể không xác định rõ được ngày, tháng, năm, giờ).
- Một hành động xảy ra cụ thể ở địa điểm, thời gian nào đó nhằm thông báo sự việc
- Đặt câu với động từ bất quy tắc như muốn hỏi để tiếp nhận thông tin.
- Có hai loại động từ bất quy tắc: động từ bất quy tắc ở cột thứ hai (dùng cho thì quá khứ đơn), động từ bất quy tắc ở cột thứ ba (dùng cho thì hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành).

Xem thêm: 200+ trạng từ không có đuôi -LY trong Tiếng Anh phổ biến nhất
3. Bảng 350+ động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ nhất
Có tất cả hơn 600 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh nhưng chỉ có khoảng 350 động từ cần nhớ và được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày. Nắm chắc những động từ này sẽ giúp bạn sử dụng câu từ chuẩn xác hơn và đạt điểm số cao trong các kỳ thi tiếng Anh.
Trước khi đến với bảng 350 động từ bất quy tắc tiếng Anh thì cũng xét xem những trường hợp nào sẽ sử dụng những động từ này nhé!
Các trường hợp cần sử dụng động từ bất quy tắc:
Cột động từ ở dạng quá khứ (V2)
Những động từ ở cột V2 sẽ được sử dụng trong thì Quá khứ đơn.
Ví dụ: Mary began learning English 6 years ago -> Mary đã bắt đầu học tiếng Anh từ 6 năm về trước.
Cột động từ ở dạng quá khứ phân từ (V3)
Động từ ở cột V3 sẽ được sử dụng trong thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect), quá khứ hoàn thành (Past Perfect) và tương lai hoàn thành (Future Perfect)
Ví dụ:
She has just begun learning English -> Cô ấy chỉ mới bắt đầu học tiếng Anh.
We had eaten breakfast before we went to school -> Chúng tôi đã ăn sáng trước khi đến trường.
I will have completed this project this week -> Tôi sẽ hoàn thành dự án trong tuần này.
Bảng 350+ động từ bất quy tắc trong tiếng Anh:
| STT | Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
| 1 | abide | abode/abided | abode / abided | lưu trú, lưu lại |
| 2 | arise | arose | arisen | phát sinh |
| 3 | awake | awoke | awoken | đánh thức, thức |
| 4 | be | was/were | been | thì, là, bị, ở |
| 5 | bear | bore | borne | mang, chịu đựng |
| 6 | become | became | become | trở nên |
| 7 | befall | befell | befallen | xảy đến |
| 8 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 9 | behold | beheld | beheld | ngắm nhìn |
| 10 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 11 | beset | beset | beset | bao quanh |
| 12 | bespeak | bespoke | bespoken | chứng tỏ |
| 13 | bid | bid | bid | trả giá |
| 14 | bind | bound | bound | buộc, trói |
| 15 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 16 | blow | blew | blown | thổi |
| 17 | break | broke | broken | đập vỡ |
| 18 | breed | bred | bred | nuôi, dạy dỗ |
| 19 | bring | brought | brought | mang đến |
| 20 | broadcast | broadcast | broadcast | phát thanh |
| 21 | build | built | built | xây dựng |
| 22 | burn | burnt/burned | burnt/burned | đốt, cháy |
| 23 | buy | bought | bought | mua |
| 24 | cast | cast | cast | ném, tung |
| 25 | catch | caught | caught | bắt, chụp |
| 26 | chide | chid/ chided | chid/ chidden/ chided | mắng, chửi |
| 27 | choose | chose | chosen | chọn, lựa |
| 28 | cleave | clove/ cleft/ cleaved | cloven/ cleft/ cleaved | chẻ, tách hai |
| 29 | cleave | clave | cleaved | dính chặt |
| 30 | come | came | come | đến, đi đến |
| 31 | cost | cost | cost | có giá là |
| 32 | crow | crew/crewed | crowed | gáy (gà) |
| 33 | cut | cut | cut | cắn, chặt |
| 34 | deal | dealt | dealt | giao thiệp |
| 35 | dig | dug | dug | dào |
| 36 | dive | dove/ dived | dived | lặn, lao xuống |
| 37 | draw | drew | drawn | vẽ, kéo |
| 38 | dream | dreamt/ dreamed | dreamt/ dreamed | mơ thấy |
| 39 | drink | drank | drunk | uống |
| 40 | drive | drove | driven | lái xe |
| 41 | dwell | dwelt | dwelt | trú ngụ, ở |
| 42 | eat | ate | eaten | ăn |
| 43 | fall | fell | fallen | ngã, rơi |
| 44 | feed | fed | fed | cho ăn, ăn, nuôi |
| 45 | feel | felt | felt | cảm thấy |
| 46 | fight | fought | fought | chiến đấu |
| 47 | find | found | found | tìm thấy, thấy |
| 48 | flee | fled | fled | chạy trốn |
| 49 | fling | flung | flung | tung; quang |
| 50 | fly | flew | flown | bay |
| 50 | forbear | forbore | forborne | nhịn |
| 51 | forbid | forbade/ forbad | forbidden | cấm, cấm đoán |
| 52 | forecast | forecast/ forecasted | forecast/ forecasted | tiên đoán |
| 53 | foresee | foresaw | forseen | thấy trước |
| 54 | foretell | foretold | foretold | đoán trước |
| 55 | forget | forgot | forgotten | quên |
| 56 | forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| 57 | forsake | forsook | forsaken | ruồng bỏ |
| 58 | freeze | froze | frozen | (làm) đông lại |
| 59 | get | got | got/ gotten | có được |
| 60 | gild | gilt/ gilded | gilt/ gilded | mạ vàng |
| 61 | gird | girt/ girded | girt/ girded | đeo vào |
| 62 | give | gave | given | cho |
| 63 | go | went | gone | đi |
| 64 | grind | ground | ground | nghiền, xay |
| 65 | grow | grew | grown | mọc, trồng |
| 66 | hang | hung | hung | móc lên, treo lên |
| 67 | hear | heard | heard | nghe |
| 68 | heave | hove/ heaved | hove/ heaved | trục lên |
| 69 | hide | hid | hidden | giấu, trốn, nấp |
| 70 | hit | hit | hit | đụng |
| 71 | hurt | hurt | hurt | làm đau |
| 72 | inlay | inlaid | inlaid | cẩn, khảm |
| 73 | input | input | input | đưa vào (máy điện toán) |
| 74 | inset | inset | inset | dát, ghép |
| 75 | keep | kept | kept | giữ |
| 76 | kneel | knelt/ kneeled | knelt/ kneeled | quỳ |
| 77 | knit | knit/ knitted | knit/ knitted | đan |
| 78 | know | knew | known | biết, quen biết |
| 79 | lay | laid | laid | đặt, để |
| 80 | lead | led | led | dẫn dắt, lãnh đạo |
| 81 | leap | leapt | leapt | nhảy, nhảy qua |
| 82 | learn | learnt/ learned | learnt/ learned | học, được biết |
| 83 | leave | left | left | ra đi, để lại |
| 84 | lend | lent | lent | cho mượn |
| 85 | let | let | let | cho phép, để cho |
| 86 | lie | lay | lain | nằm |
| 87 | light | lit/ lighted | lit/ lighted | thắp sáng |
| 88 | lose | lost | lost | làm mất, mất |
| 89 | make | made | made | chế tạo, sản xuất |
| 90 | mean | meant | meant | có nghĩa là |
| 91 | meet | met | met | gặp mặt |
| 92 | mislay | mislaid | mislaid | để lạc mất |
| 93 | misread | misread | misread | đọc sai |
| 94 | misspell | misspelt | misspelt | viết sai chính tả |
| 95 | mistake | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn |
| 96 | misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| 97 | mow | mowed | mown/ mowed | cắt cỏ |
| 98 | outbid | outbid | outbid | trả hơn giá |
| 99 | outdo | outdid | outdone | làm giỏi hơn |
| 100 | outgrow | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn |
| 101 | output | output | output | cho ra (dữ kiện) |
| 102 | outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn; vượt giá |
| 103 | outsell | outsold | outsold | bán nhanh hơn |
| 104 | overcome | overcame | overcome | khắc phục |
| 105 | overeat | overate | overeaten | ăn quá nhiều |
| 106 | overfly | overflew | overflown | bay qua |
| 107 | overhang | overhung | overhung | nhô lên trên, treo lơ lửng |
| 108 | overhear | overheard | overheard | nghe trộm |
| 109 | overlay | overlaid | overlaid | phủ lên |
| 110 | overpay | overpaid | overpaid | trả quá tiền |
| 111 | overrun | overran | overrun | tràn ngập |
| 112 | oversee | oversaw | overseen | trông nom |
| 113 | overshoot | overshot | overshot | đi quá đích |
| 114 | oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| 115 | overtake | overtook | overtaken | đuổi bắt kịp |
| 116 | overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| 117 | pay | paid | paid | trả (tiền) |
| 118 | prove | proved | proven/proved | chứng minh (tỏ) |
| 119 | put | put | put | đặt; để |
| 120 | read | read | read | đọc |
| 121 | rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| 122 | redo | redid | redone | làm lại |
| 123 | remake | remade | remade | làm lại; chế tạo lại |
| 124 | rend | rent | rent | toạc ra; xé |
| 125 | repay | repaid | repaid | hoàn tiền lại |
| 126 | resell | retold | retold | bán lại |
| 127 | retake | retook | retaken | chiếm lại; tái chiếm |
| 128 | rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| 129 | rid | rid | rid | giải thoát |
| 130 | ride | rode | ridden | cưỡi |
| 131 | ring | rang | rung | rung chuông |
| 132 | rise | rose | risen | đứng dậy; mọc |
| 133 | run | ran | run | chạy |
| 134 | saw | sawed | sawn | cưa |
| 135 | say | said | said | nói |
| 136 | see | saw | seen | nhìn thấy |
| 137 | seek | sought | sought | tìm kiếm |
| 138 | sell | sold | sold | bán |
| 139 | send | sent | sent | gửi |
| 140 | sew | sewed | sewn/sewed | may |
| 141 | shake | shook | shaken | lay; lắc |
| 142 | shear | sheared | shorn | xén lông (cừu) |
| 143 | shed | shed | shed | rơi; rụng |
| 144 | shine | shone | shone | chiếu sáng |
| 145 | shoot | shot | shot | bắn |
| 146 | show | showed | shown/ showed | cho xem |
| 147 | shrink | shrank | shrunk | co rút |
| 148 | shut | shut | shut | đóng lại |
| 149 | sing | sang | sung | ca hát |
| 150 | sink | sank | sunk | chìm; lặn |
| 151 | sit | sat | sat | ngồi |
| 152 | slay | slew | slain | sát hại; giết hại |
| 153 | sleep | slept | slept | ngủ |
| 154 | slide | slid | slid | trượt; lướt |
| 155 | sling | slung | slung | ném mạnh |
| 156 | slink | slunk | slunk | lẻn đi |
| 157 | smell | smelt | smelt | ngửi |
| 158 | smite | smote | smitten | đập mạnh |
| 159 | sow | sowed | sown/ sewed | gieo; rải |
| 160 | speak | spoke | spoken | nói |
| 161 | speed | sped/ speeded | sped/ speeded | chạy vụt |
| 162 | spell | spelt/ spelled | spelt/ spelled | đánh vần |
| 163 | spend | spent | spent | tiêu sài |
| 164 | spill | spilt/ spilled | spilt/ spilled | tràn; đổ ra |
| 165 | spin | spun/ span | spun | quay sợi |
| 166 | spit | spat | spat | khạc nhổ |
| 167 | spoil | spoilt/spoiled | spoilt/spoiled | làm hỏng |
| 168 | spread | spread | spread | lan truyền |
| 169 | spring | sprang | sprung | nhảy |
| 170 | stand | stood | stood | đứng |
| 171 | stave | stove/staved | stove/staved | đâm thủng |
| 172 | steal | stole | stolen | đánh cắp |
| 173 | stick | stuck | stuck | ghim vào; đính |
| 174 | sting | stung | stung | châm ; chích; đốt |
| 175 | stink | stunk/stank | stunk | bốc mùi hôi |
| 176 | strew | strewed | strewn/strewed | rắc , rải |
| 177 | stride | strode | stridden | bước sải |
| 178 | strike | struck | struck | đánh đập |
| 179 | string | strung | strung | gắn dây vào |
| 180 | strive | strove | striven | cố sức |
| 181 | swear | swore | sworn | tuyên thệ |
| 182 | sweep | swept | swept | quét |
| 183 | swell | swelled | swollen/swelled | phồng; sưng |
| 184 | swim | swam | swum | bơi lội |
| 185 | swing | swung | swung | đong đưa |
| 186 | take | took | taken | cầm ; lấy |
| 187 | teach | taught | taught | dạy ; giảng dạy |
| 188 | tear | tore | torn | xé; rách |
| 189 | tell | told | told | kể ; bảo |
| 190 | think | thought | thought | suy nghĩ |
| 191 | throw | threw | thrown | ném ; liệng |
| 192 | thrust | thrust | thrust | thọc ;nhấn |
| 193 | tread | trod | trodden/trod | giẫm ; đạp |
| 194 | unbend | unbent | unbent | làm thẳng lại |
| 195 | undercut | undercut | undercut | ra giá rẻ hơn |
| 196 | undergo | underwent | undergone | kinh qua |
| 197 | underlie | underlay | underlain | nằm dưới |
| 198 | underpay | undercut | undercut | trả lương thấp |
| 199 | undersell | undersold | undersold | bán rẻ hơn |
| 200 | understand | understood | understood | hiểu |
| 201 | undertake | undertook | undertaken | đảm nhận |
| 202 | underwrite | underwrote | underwritten | bảo hiểm |
| 203 | undo | undid | undone | tháo ra |
| 204 | unfreeze | unfroze | unfrozen | làm tan đông |
| 205 | unwind | unwound | unwound | tháo ra |
| 206 | uphold | upheld | upheld | ủng hộ |
| 207 | upset | upset | upset | đánh đổ; lật đổ |
| 208 | wake | woke/waked | woken/waked | thức giấc |
| 209 | waylay | waylaid | waylaid | mai phục |
| 210 | wear | wore | worn | mặc |
| 211 | weave | wove/ weaved | woven/ weaved | dệt |
| 212 | wed | wed/ wedded | wed/ wedded | kết hôn |
| 213 | weep | wept | wept | khóc |
| 214 | wet | wet/wetted | wet/wetted | làm ướt |
| 215 | win | won | won | thắng ; chiến thắng |
| 216 | wind | wound | wound | quấn |
| 217 | withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui |
| 218 | withhold | withheld | withheld | từ khước |
| 219 | withstand | withstood | withstood | cầm cự |
| 220 | work | worked | worked | rèn (sắt), nhào nặn đất |
| 221 | wring | wrung | wrung | vặn ; siết chặt |
| 222 | write | wrote | written | viết |
4. Danh sách 90 động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh
| STT | Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của từ |
| 1 | awake | awoke | awoken | đánh thức |
| 2 | be | was
were |
been | là, thì |
| 3 | beat | beat | beaten | đánh, thắng |
| 4 | become | became | become | trở thành |
| 5 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 6 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 7 | bet | bet | bet | cá, đánh cược |
| 8 | bid | bid | bid | đấu giá |
| 9 | bite | bit | bitten | cắn |
| 10 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 11 | blow | blew | blown | thổi |
| 12 | break | broke | broken | làm vỡ |
| 13 | bring | brought | brought | đem lại |
| 14 | broadcast | broadcast | broadcast | truyền hình, truyền thanh |
| 15 | build | built | built | xây dựng |
| 16 | burn | burned
burnt |
burned
burnt |
làm bỏng, đốt cháy |
| 17 | buy | bought | bought | mua |
| 18 | catch | caught | caught | bắt lấy |
| 19 | choose | chose | chosen | chọn |
| 20 | come | came | come | đến |
| 21 | cost | cost | cost | tốn, trị giá |
| 22 | cut | cut | cut | cắt |
| 23 | dig | dug | dug | đào |
| 24 | do | did | done | làm |
| 25 | draw | drew | drawn | vẽ |
| 26 | dream | dreamed
dreamt |
dreamed
dreamt |
mơ, mơ ước |
| 27 | drive | drove | driven | lái xe |
| 28 | drink | drank | drunk | uống |
| 29 | eat | ate | eaten | ăn |
| 30 | fall | fell | fallen | ngã |
| 31 | feed | fed | fed | cho ăn |
| 32 | feel | felt | felt | cảm thấy |
| 33 | fight | fought | fought | chiến đấu |
| 34 | find | found | found | tìm thấy, thấy cái gì đó như thế nào |
| 35 | fly | flew | flown | bay |
| 36 | forget | forgot | forgotten | bay |
| 37 | forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| 38 | freeze | froze | frozen | làm đông đá |
| 39 | get | got | gotten | lấy |
| 40 | give | gave | given | cho |
| 41 | go | went | gone | đi |
| 42 | grow | grew | grown | trưởng thành, trồng |
| 43 | hang | hung | hung | treo |
| 44 | have | had | had | có |
| 45 | hear | heard | heard | nghe |
| 46 | hide | hid | hidden | giấu, trốn |
| 47 | hit | hit | hit | đánh |
| 48 | hold | held | held | nắm, cầm, giữ |
| 49 | hurt | hurt | hurt | làm tổn thương |
| 50 | keep | kept | kept | giữ |
| 51 | know | knew | known | biết |
| 52 | lay | laid | laid | đặt, để, sắp đặt |
| 53 | lead | led | led | dẫn dắt |
| 54 | learn | learned
learnt |
learned
learnt |
học |
| 55 | leave | left | left | rời khỏi |
| 56 | lend | lent | lent | cho mượn |
| 57 | let | let | let | để |
| 58 | lie | lay | lain | nằm |
| 59 | lose | lost | lost | mất, đánh mất, thua cuộc |
| 60 | make | made | made | làm ra |
| 61 | mean | meant | meant | có nghĩa là, muốn nói |
| 62 | meet | met | met | gặp mặt |
| 63 | pay | paid | paid | trả giá, trả tiền |
| 64 | put | put | put | đặt, để |
| 65 | read | read | read | đọc |
| 66 | ride | rode | ridden | lái xe |
| 67 | ring | rang | rung | reo, gọi điện |
| 68 | rise | rose | risen | mọc, lên cao, tăng |
| 69 | run | ran | run | chạy |
| 70 | say | said | said | nói |
| 71 | see | saw | seen | thấy |
| 72 | sell = bán | sold | sold | |
| 73 | send | sent | sent | gửi |
| 74 | show | showed | showed
shown |
cho xem |
| 75 | shut | shut | shut | đóng |
| 76 | sing | sang | sung | hát |
| 77 | sit | sat | sat | ngồi |
| 78 | sleep | slept | slept | ngủ |
| 79 | speak | spoke | spoken | nói |
| 80 | spend | spent | spent | tiêu xài |
| 81 | stand | stood | stood | đứng |
| 82 | swim | swam | swum | bơi |
| 83 | take | took | taken | lấy, nhận |
| 84 | teach | taught | taught | dạy |
| 85 | tear | tore | torn | xé |
| 86 | tell | told | told | kể |
| 87 | think | thought | thought | nghĩ, suy nghĩ |
| 88 | throw | threw | thrown | quăng, vứt
|
| 89 | understand | understood | understood | hiểu |
| 90 | wake | woke | woken | thức dậy
|
| 1 | wear | wore | worn | mặc, đội |
| 2 | win | won | won | chiến thắng
|
| 3 | write | wrote | written | viết |
5. Một số lưu ý về động từ bất quy tắc
5.1. Các động từ bất quy tắc có thể dùng theo dạng có quy tắc
Có một số động từ có thể chia ở thì quá khứ theo cả hai dạng: có quy tắc và bất quy tắc. Dưới đây là một số ví dụ nổi bật:
| Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
| burn | burnt/burned | burnt/burned | đốt, cháy |
| dream | dreamt/dreamed | dreamt/dreamed | mơ |
| forecast | forecast/ forecasted | forecast/ forecasted | tiên đoán |
| learn | learnt/ learned | learnt/ learned | học, được biết |
| light | lit/lighted | lit/lighted | thắp sáng, chiếu sáng, thắp đèn |
| spill | spilt/spilled | spilt/spilled | đổ, tràn |
| spoil | spoilt/spoiled | spoilt/spoiled | làm hỏng |
| speed | sped/ speeded | sped/ speeded | tăng tốc, chạy vụt |
| spell | spelt/ spelled | spelt/ spelled | đánh vần |
| wet | wet/wetted | wet/wetted | làm ướt |
| wake | woke/waked | woken/waked | thức giấc |
5.2. Các động từ bất quy tắc tiếng Anh có nhiều dạng V2 và V3 khác nhau
Có một số động từ khi chia ở dạng V2 và V3 lại có nhiều hơn một dạng V2 và V3. Dưới đây là một số ví dụ nổi bật:
| Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
| cleave | clove/ cleft/ cleaved | cloven/ cleft/ cleaved | chẻ |
| chide | chid/ chided | chid/ chidden/ chided | mắng, chửi |
| tread | trod | trodden/trod | giẫm, đạp |
5.3. Các động từ chia theo dạng bất quy tắc hoặc có quy tắc dựa vào nghĩa của từ
Trong một vài trường hợp hiếm gặp, có một số động từ sẽ có hai dạng khác nhau dựa vào nghĩa được dùng. Dưới đây là một số những trường hợp nổi bật bạn có thể tham khảo, mặc dù chúng tương đối ít gặp trong thực tế.
| Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
| beget | begat | begotten | là cha của ai đó |
| beget | begot | begot | sinh ra (nghĩa bóng) |
| cost | cost | cost | trị giá bao nhiêu |
| cost | costed | costed | dự trù chi phí |
| hang | hung | hung | treo |
| hang | hanged | hanged | treo cổ |
| shine | shone | shone | toả sáng |
| shine | shone/shined | shone/shined | chiếu sáng |
| shine | shined | shined | đánh bóng giày |
Ví dụ:
Yesterday, the singer shone bright like a diamond on the stage.
(Hôm qua, ca sĩ tỏa sáng như viên kim cương trên sân khấu.)
Your shoes look like new! You must have shined it recently.
(Đôi giày của bạn trông như mới vậy! Hẳn bạn mới đánh bóng nó gần đây.)
5.4. Các cặp động từ có cách viết giống nhau, nhưng lại là hai từ hoàn toàn khác nhau
Khác với phần trên khi chúng ta nhắc tới những động từ đa nghĩa và mỗi nghĩa có cách chia khác nhau, chẳng hạn như động từ “cost” có gai nghĩa với hai cách chia riêng biệt.
Tuy nhiên, trong phần này, chúng ta nói đến những động từ mặc dù có cách viết y hệt như nhau nhưng thực chất lại là 2 động từ khác nhau và cũng cách chia riêng biệt cho mỗi từ.
| Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
| bid | bid | bid | trả giá trong đấu giá, đấu thầu |
| bid | bid/bade | bid/bidden | chào (trang trọng) |
| lie | lay | lain | nằm |
| lie | lied | lied | nói dối |
| wind | wound | wound | cuộn, quấn |
| wind | winded | winded | làm cho khó thở |
Ví dụ:
She lied to me that she didn’t break the vase.
(Cô ấy nói dối tôi rằng cô ấy không làm vỡ cái bình.)
Tom lay in bed for the whole morning.)
(Tom nằm trên giường cả buổi sáng.)
5.5. Động từ có tính từ dạng tính từ nghĩa tương tự với dạng V3
Một số trường hợp động từ có tính từ dạng tính từ nghĩa tương tự với dạng V3 thông dụng:
Động từ: shrink — shrank — shrunk
Tính từ: shrunken
Động từ: strike — struck — struck
Tính từ: stricken
Động từ sink — sank — sunk
Tính từ: sunken
Động từ: melt — melted — melted (động từ có quy tắc)
Tính từ: molten
Ví dụ: Sunk (V3) – sunken (adj)
Sunken là mộ tình từ đa nghĩa, trong đó có diễn tả nghĩa “đã bị chìm, bị đắm”, tương đối giống với V3 sunk. Tuy nhiên, chúng vẫn là hai từ hoàn toàn riêng biệt
The stones are sunk in the sand now.
(Những viên đá đã bị chìm dưới cát vào lúc này.)
The sunken stones were found in the sand.
(Những viên đá chìm đã được tìm thấy dưới cát.)
5.6. Động từ Bare
Đối với những động từ thông thường, chẳng hạn như tell – told – told, ta có thể dùng dạng V3 của chúng cả ở thể bị động và chủ động:
Ví dụ:
Linda told me that she wanted a pink dress for her birthday.
(Linda bảo tôi rằng cô ấy muốn một chiếc váy hồng cho sinh nhật của cô ấy.)
I has been told that that painting was a fake one.
(Tôi được bảo rằng bức tranh đó là bức giả mạo.)
Động từ bear lại đặc biệt hơn. Chúng ta có bear — bore — borne, tuy nhiên, dạng V3 borne chỉ có thể sử dụng được ở thể chủ động, còn ở dạng bị động thì chúng ta phải dùng động từ born.
Ví dụ:
My sister has borne a lovely twin last year. (Dạng chủ động: V3 là borne)
Chị gái tôi đã sinh ra một cặp song sinh đáng yêu vào năm ngoái.
Mason Mount was born in England. (Dạng bị động: V3 là born)
Mason Mount được sinh ra ở Anh.
Đây là một trường hợp cá biệt, chúng ta xem born như là một động từ riêng biệt với bear (giống như từ điển Oxford phân biệt 2 động từ born và bear riêng biệt).

6. Bí quyết ghi nhớ 350 động từ bất quy tắc “dễ như chơi”
Ghi nhớ cả thảy 350 động từ bất quy tắc là một điều khá khó khăn, do đó chúng ta không nên học thuộc lòng một cách “máy móc” mà có thể áp dụng một số mẹo sau đây:
6.1 Học bảng động từ bất quy tắc theo nhóm
Một danh sách dài gồm 350 động từ chắc chắn sẽ khiến bạn “choáng ngợp” và rất khó khăn để ghi nhớ. Vậy tại sao chúng ta không phân chia chúng thành các nhóm để việc học trở nên dễ dàng hơn? Tham khảo cách chia nhóm động từ:
Nhóm 1: Nhóm động từ không thay đổi ở cả 3 dạng như: bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit,…
| Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
| cost | cost | cost | trị giá |
| cut | cut | cut | cắt |
| fit | fit | fit | vừa vặn |
| hit | hit | hit | đánh |
| hurt | hurt | hurt | làm đau |
| let | let | let | để cho |
| put | put | put | để, đặt |
| read | read | read | đọc |
| shut | shut | shut | đóng lại |
Nhóm 2: Nhóm động từ có dạng nguyên thể V1 và quá khứ phân từ V3 giống nhau như: become, come, run,…
| Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
| become | became | become | trở thành |
| come | came | come | đến |
| overcome | overcame | overcome | vượt qua |
| run | ran | run | chạy |
| spread | spread | spread | trải ra |
Nhóm 3: Nhóm động từ ở dạng quá khứ V2 và quá khứ phân từ V3 giống nhau như: build, lend, send, spend,…
| Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
| build | built | built | xây dựng |
| send | sent | sent | gửi |
| lend | lent | lent | cho mượn |
| spell | spelt | spelt | đánh vần |
| spend | spent | spent | tiêu xài |
| smell | smelt | smelt | ngửi |
| meet | meet | meet | gặp |
| bleed | bled | bled | chảy máu |
| breed | bred | bred | nuôi |
| feed | fed | fed | cho ăn |
| sit | sat | sat | ngồi |
| lead | led | led | dẫn dắt |
| speed | sped | sped | tăng tốc |
| bring | brought | brought | mang |
| catch | caught | caught | bắt được |
| fight | fought | fought | đánh |
| teach | taught | taught | dạy |
| think | thought | thought | nghĩ |
| keep | kept | kept | giữ |
| sleep | slept | slept | ngủ |
| leave | left | left | rời đi |
| sell | sold | sold | bán |
Xem thêm:
- Cấu trúc To Verb là gì? Vị trí, chức năng của To Verb
- Danh từ trong tiếng Anh là gì? Vị trí, cách sử dụng danh từ

