FreeTalk English
Trang chủ/Từ vựng/102 từ vựng tiếng Anh về ngoại hình, cơ thể, tính cách con người

102 từ vựng tiếng Anh về ngoại hình, cơ thể, tính cách con người

Nguyễn Đình Dương
Nguyễn Đình Dương
Từ vựng27/07/2026·5 phút đọc

Khi mới gặp ai đó, bạn thường giới thiệu đôi nét về bản thân hoặc khen một điểm nào đó ở đối phương để câu chuyện tự nhiên hơn. Muốn làm được điều này bằng tiếng Anh, bạn cần có sẵn một vốn từ miêu tả con người. Freetalk English tổng hợp 102 từ vựng tiếng Anh về ngoại hình, cơ thể và tính cách con người thường dùng nhất, giúp bạn tra cứu nhanh khi cần.

Vì chủ đề này khá rộng, Freetalk English chia từ vựng thành ba nhóm nhỏ: ngoại hình, cơ thể và tính cách. Mỗi từ đều có phiên âm chuẩn quốc tế đối chiếu theo bảng phiên âm IPA, để bạn vừa học từ vừa luyện đọc đúng ngay từ đầu.

102 từ vựng tiếng Anh về ngoại hình, cơ thể, tính cách con người

Từ vựng về ngoại hình

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Attractive/əˈtræktɪv/adjQuyến rũ, hấp dẫn
Beautiful/ˈbjutəfəl/adjXinh đẹp, đẹp
Body shape/ˈbɑdi ʃeɪp/nounvóc dáng, thân hình
Charming/ˈʧɑrmɪŋ/adjQuyến rũ, thu hút
Chubby/ˈʧʌbi/adjMũm mĩm, bụ bẫm
Cute/kjut/adjĐáng yêu, dễ thương
Elegant/ˈɛlɪgənt/adjThanh lịch, sang trọng
Fat/fæt/adjThừa cân, béo
Feature/ˈfiʧər/nounđặc điểm, nét nổi bật
Fit/fɪt/adjcân đối, gọn gàng
Good-looking/gʊd-ˈlʊkɪŋ/adjưa nhìn, sáng sủa
Gorgeous/ˈgɔrʤəs/adjXinh đẹp lộng lẫy
Handsome/ˈhænsəm/adjđẹp trai
Height/haɪt/nounchiều cao
Look/lʊk/nounvẻ ngoài
Lovely/ˈlʌvli/adjđáng yêu
Muscular/ˈmʌskjələr/adjcơ bắp, lực lưỡng
Overweight/oʊvərˈweɪt/adjThừa cân, béo phì
Petite/pəˈtit/adjNhỏ nhắn, xinh xắn
Plain/pleɪn/adjBình thường, không nổi bật
Pretty/ˈprɪti/adjxinh xắn
Short/ʃɔrt/adjthấp
Skinny/ˈskɪni/adjGầy gò, gầy nhom
Slender/ˈslɛndər/adjMảnh dẻ, thon thả
Slim/slɪm/adjMảnh mai, thon gọn
Tall/tɔl/adjcao
Thin/θɪn/adjgầy
Ugly/ˈʌgli/adjxấu xí
Weight/weɪt/nouncân nặng
Well-built/wɛl-ˈbɪlt/adjVạm vỡ, cân đối

102 từ vựng tiếng Anh về ngoại hình, cơ thể, tính cách con người

Từ vựng về cơ thể

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Ankle/ˈæŋkəl/nounmắt cá chân
Arm/ɑrm/nouncánh tay
Back/bæk/nounlưng
Belly/ˈbɛli/nounbụng
Blood/blʌd/nounmáu
Body/ˈbɑdi/nouncơ thể
Body part/ˈbɑdi pɑrt/nounbộ phận cơ thể
Bone/boʊn/nounxương
Bottom/ˈbɑtəm/nounmông
Brain/breɪn/nounnão
Cheek/ʧik/noun
Chest/ʧɛst/nounngực, lồng ngực
Chin/ʧɪn/nouncằm
Ear/ɪr/nountai
Elbow/ˈɛlboʊ/nounkhuỷu tay
Eye/aɪ/nounmắt
Eyebrow/ˈaɪbraʊ/nounlông mày
Eyelash/ˈaɪlæʃ/nounlông mi
Face/feɪs/nounkhuôn mặt
Finger/ˈfɪŋgər/nounngón tay
Foot/fʊt/nounbàn chân
Forehead/ˈfɔrhɛd/nountrán
Hair/hɛr/nountóc
Hand/hænd/nounbàn tay
Head/hɛd/nounđầu
Heart/hɑrt/nountrái tim
Hip/hɪp/nounhông
Knee/ni/nounđầu gối
Leg/lɛg/nounchân
Lip/lɪp/nounmôi
Mouth/maʊθ/nounmiệng
Neck/nɛk/nouncổ
Nose/noʊz/nounmũi
Palm/pɑm/nounlòng bàn tay
Shoulder/ˈʃoʊldər/nounvai
Skin/skɪn/nounlàn da
Thigh/θaɪ/nounđùi
Toe/toʊ/nounngón chân
Tongue/tʌŋ/nounlưỡi
Tooth/tuθ/nounrăng
Waist/weɪst/nounvòng eo, eo
Wrist/rɪst/nouncổ tay

102 từ vựng tiếng Anh về ngoại hình, cơ thể, tính cách con người

Từ vựng về tính cách con người

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Ambitious/æmˈbɪʃəs/adjCó chí tiến thủ, tham vọng
Brave/breɪv/adjcan đảm, dũng cảm
Careful/ˈkɛrfəl/adjCẩn thận
Careless/ˈkɛrləs/adjBất cẩn, cẩu thả
Cheerful/ˈʧɪrfəl/adjsôi nổi, vui tươi
Clever/ˈklɛvər/adjthông minh, khôn khéo
Confident/ˈkɑnfədənt/adjtự tin
Creative/kriˈeɪtɪv/adjSáng tạo
Easy-going/ˈizi-ˈgoʊɪŋ/adjthoải mái
Energetic/ɛnərˈʤɛtɪk/adjtràn đầy năng lượng
Friendly/ˈfrɛndli/adjthân thiện
Funny/ˈfʌni/adjhài hước, vui tính
Generous/ˈʤɛnərəs/adjhào phóng
Grumpy/ˈgrʌmpi/adjcáu kỉnh, khó chịu
Hard-working/hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/adjsiêng năng, chăm chỉ
Honest/ˈɑnəst/adjthật thà, trung thực
Kind/kaɪnd/adjtử tế, tốt bụng
Lazy/ˈleɪzi/adjlười biếng
Loyal/ˈlɔɪəl/adjtrung thành
Nice/naɪs/adjtốt
Optimistic/ɑptəˈmɪstɪk/adjLạc quan
Patient/ˈpeɪʃənt/adjKiên nhẫn
Pessimistic/pɛsəˈmɪstɪk/adjBi quan
Polite/pəˈlaɪt/adjlịch sự, lễ phép
Quiet/ˈkwaɪət/adjim lặng, trầm tính
Reliable/rɪˈlaɪəbəl/adjĐáng tin cậy
Selfish/ˈsɛlfɪʃ/adjích kỷ
Shy/ʃaɪ/adjnhút nhát, rụt rè
Sociable/ˈsoʊʃəbəl/adjHòa đồng, thích giao du
Stubborn/ˈstʌbərn/adjBướng bỉnh, cứng đầu

Nắm được từng này từ, bạn đã có đủ vốn từ để miêu tả ngoại hình, các bộ phận cơ thể và tính cách của một người bằng tiếng Anh trong phần lớn tình huống giao tiếp hằng ngày. Từ nào phát âm chưa chắc, bạn quay lại bảng phiên âm tiếng Anh IPA để đối chiếu từng âm trước khi luyện nói thành câu.

Học thuộc một danh sách từ chỉ giúp bạn nhớ được vài ngày. Muốn những từ này ở lại lâu hơn, bạn nên gặp lại chúng trong ngữ cảnh thật, chẳng hạn qua cách học tiếng Anh hiệu quả từ sách báo song ngữ. Một đoạn văn có nhân vật được miêu tả ngoại hình và tính cách cụ thể sẽ giúp bạn nhớ từ lâu hơn nhiều so với học từ đơn lẻ ngoài ngữ cảnh. Vốn từ tính cách ở trên cũng hữu ích khi bạn muốn viết một lời khen chân thành dành tặng người đã truyền cảm hứng cho mình, chẳng hạn một người thầy hay một người cô. Bạn có thể xem thêm những câu nói hay về nghề giáo bằng tiếng Anh để thấy người bản ngữ dùng các tính từ này trong câu thực tế.

Nguyễn Đình Dương
Tác giả

Nguyễn Đình Dương

Nhà sáng lập & CEO FreeTalk English. Hơn 10 năm xây dựng phương pháp học tiếng Anh phản xạ cho người đi làm và trẻ em, đã dạy hơn 26.600 học viên. Xem giới thiệu →

BÀI VIẾT LIÊN QUAN